Ponte Preta vs Goias
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 2-1 Goias tại Serie B, 23 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 3, hòa 4, Goias thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 14
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Trọng tài
- Heber Lopes
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- LLDWL Goias
- HT0-0
- 46' ▲ Richard Rodrigues ▼ Ednei
- 46' ▲ Camilo ▼ Fessin
- 46' ▲ Bruno Mezenga ▼ Nicolas
- 51' Rodrigão · Rafael Santos 1-0
- 52' 1-1 Alef Manga · Artur
- 62' ▲ Lucas Cândido ▼ Vinícius
- 63' Breno
- 66' Camilo11m 2-1
- 73' ▲ Dadá Belmonte ▼ Breno
- 73' ▲ Miguel Figueira ▼ Rezende
- 86' ▲ Ruan ▼ Rafael Santos
- 89' ▲ Albano ▼ Caio Vinícius
- 90'+1 ▲ Josiel ▼ Rodrigão
- FT2-1
Đội hình
- 1Ivan 7.3
- 27Fábio Sanches 7.3
- 3Ednei ▼ 46' 6.3
- 23Cleylton 6.7
- 6Rafael Santos ⇢ ▼ 86' 6.9
- 2Felipe
- 95André Luiz 7.2
- 8Vinícius ▼ 62' 6.5
- 20Fessin ▼ 46' 6.9
- 99Rodrigão ⚽ ▼ 90' 7.5
- 21Moises 6.3
Dự bị 12
- 17Richard Rodrigues ▲ 46' 6.5
- 10Camilo ⚽ ▲ 46' 7.0
- 14Lucas Cândido ▲ 62' 6.9
- 4Ruan ▲ 86' 6.6
- 19Josiel ▲ 90'
- 11Pedrinho
- 13Thiago Lopes
- 16Gustavo Cipriano
- 15Marcos
- 12Luan
- 26Jean Carlos
- 29Renatinho
- 1Tadeu 6.7
- 6Artur ⇢ 7.6
- 3David Duarte 6.3
- 4Reynaldo 6.9
- 8Caio Vinícius ▼ 89' 6.6
- 10Elvis 7.9
- 7Rezende ▼ 73' 6.7
- 5Breno ▼ 73' 6.3
- 9Nicolas ▼ 46' 6.6
- 2Diego 6.7
- 11Alef Manga ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 15Bruno Mezenga ▲ 46' 6.3
- 17Dadá Belmonte ▲ 73' 6.6
- 20Miguel Figueira ▲ 73' 6.9
- 16Albano ▲ 89'
- 13Matheus Salustiano
- 14Iago Mendonça
- 21Ivan
- 19Luan
- 18Daniel de Pauli
- 12Marcelo Rangel
Thống kê
00⚑6
⚑310
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm12
5Trúng đích5
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
6Phạt góc3
0Việt vị2
19Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
4Cứu thua3
266Chuyền bóng553
174Chuyền chính xác469
65%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 56 - 31 | +25 | 70 | |
| 2 | 38 | 48 - 31 | +17 | 65 | |
| 3 | 38 | 49 - 35 | +14 | 64 | |
| 4 | 38 | 44 - 35 | +9 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 33 | +15 | 62 | |
| 6 | 38 | 54 - 41 | +13 | 60 | |
| 7 | 38 | 47 - 39 | +8 | 60 | |
| 8 | 38 | 50 - 50 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 35 - 36 | -1 | 51 | |
| 10 | 38 | 43 - 52 | -9 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 40 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 35 - 46 | -11 | 48 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 48 | |
| 14 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 15 | 38 | 41 - 42 | -1 | 47 | |
| 16 | 38 | 31 - 41 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 31 - 42 | -11 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 32 | -1 | 40 | |
| 19 | 38 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 20 | 38 | 23 - 52 | -29 | 23 |
Serie A Serie C
So sánh
55Trận đấu51
56Ghi được57
61Thủng lưới50
1.02Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai34