Goias
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Ponte Preta

Goias vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: Goias 2-2 Ponte Preta tại Serie B, 21 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Goias thắng 3, hòa 4, Ponte Preta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Phong độ
LLDWL Goias
DLLLL Ponte Preta
  1. 5' 0-1 Junior Santos · Matheus Vargas
  2. 23' 0-2 André Luis · Junior Santos
  3. 27' Tiago Luis · Michael 1-2
  4. 34' Nicolas Vichiatto
  5. 37' Giovanni
  6. 43' Ivan
  7. 45' Tiago Luis
  8. HT1-2
  9. 54' Rafinha Tiago Luis
  10. 54' Léo Sena Giovanni
  11. 58' Hyuri André Luis
  12. 67' Tiago Real Matheus Vargas
  13. 69' Caique Sá Alex Silva
  14. 70' André Castro João Vitor
  15. 71' Júnior Berimbau
  16. 74' Michael Delgado
  17. 75' Deivid Duarte
  18. 85' Júnior Berimbau
  19. 85' Júnior Berimbau
  20. 86' David Duarte · Caique Sá 2-2
  21. 87' Renan Fonseca
  22. FT2-2

Đội hình

Goias Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ney Franco
  1. 1Marcos Dutra
  2. 3Victor Ramos
  3. 6Ernandes
  4. 2Alex Silva ▼ 69'
  5. 10Renato Cajá
  6. 5Gilberto Santos
  7. 4David Duarte
  8. 7Tiago Luis ▼ 54'
  9. 9Lucão
  10. 8Giovanni ▼ 54'
  11. 11Michael

Dự bị 12

  1. 25Rafinha ▲ 54'
  2. 20Léo Sena ▲ 54'
  3. 14Caique Sá ▲ 69'
  4. 17Júnior Viçosa
  5. 15Breno
  6. 16João Afonso
  7. 18Robinho
  8. 23Ratinho
  9. 12Tiago Cardoso
  10. 21Maranhão
  11. 19Felipe Gedoz
  12. 13Edcarlos
Ponte Preta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marcelo Chamusca
  1. 1Ivan
  2. 4Renan Fonseca
  3. 3Reginaldo
  4. 6Nicolas Vichiatto
  5. 2Igor Vinicius
  6. 8Nathan
  7. 5João Vitor ▼ 70'
  8. 9Roberto
  9. 10Matheus Vargas ▼ 67'
  10. 7André Luis ▼ 58'
  11. 11Junior Santos

Dự bị 9

  1. 17Hyuri ▲ 58'
  2. 20Tiago Real ▲ 67'
  3. 15André Castro ▲ 70'
  4. 16Bruno Ramires
  5. 19Victor Rangel
  6. 14Danilo Barcelos
  7. 18Paulinho
  8. 12Vinicius Silvestre
  9. 13Léo

Thống kê

0410
351
64%Kiểm soát bóng36%
24Dứt điểm10
10Trúng đích4
8Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
12Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi16
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua8
536Chuyền bóng308
462Chuyền chính xác231
86%Chính xác chuyền75%

So sánh

46Trận đấu46
62Ghi được46
58Thủng lưới32
1.35Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn12
37Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu