Operario-PR
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sport Recife

Operario-PR vs Sport Recife

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 2-1 Sport Recife tại Serie B, 28 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 2, Sport Recife thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 6
Trọng tài
Rodrigo Nunes de Sá
Phong độ
LLDDW Operario-PR
WLWLL Sport Recife
  1. 20' 0-1 Sammir · Guilherme
  2. 40' Hyuri Guilherme
  3. 44' Lucas Batatinha Rafael Chorão
  4. 45' Índio
  5. HT0-1
  6. 55' Juan Sosa
  7. 59' Hyuri
  8. 60' Schumacher11m 1-1
  9. 67' Felipe Augusto · Maílton 2-1
  10. 74' Elton Hernane
  11. 74' Juninho Piauiense João
  12. 75' Robinho Felipe Augusto
  13. 87' Revson Marcelo
  14. 90' Robinho
  15. FT2-1

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gerson Gusmão
  1. 1Simão 6.8
  2. 4J. Sosa 6.6
  3. 3Lázaro 6.3
  4. 6Julinho 6.9
  5. 2Maílton 7.6
  6. 5Chicão 7.4
  7. 11Rafael Chorão ▼ 44' 6.3
  8. 10Marcelo ▼ 87' 6.5
  9. 8Índio 6.7
  10. 9Schumacher 7.7
  11. 7Felipe Augusto ▼ 75' 7.5

Dự bị 12

  1. 23Lucas Batatinha ▲ 44' 7.0
  2. 22Robinho ▲ 75' 5.9
  3. 17Revson ▲ 87' 6.3
  4. 12André Luiz
  5. 14Rodrigo Fagundes
  6. 16Jardel
  7. 13Alisson
  8. 20Bruno Batata
  9. 19Uilliam
  10. 18Cleyton
  11. 21Jean Carlo
  12. 15Allan Vieira
Sport Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guto Ferreira
  1. 32Mailson 7.1
  2. 2Norberto Neto 6.0
  3. 3Cleberson 6.3
  4. 15Rafael Thyere 7.1
  5. 12Sander 6.5
  6. 10Sammir 7.2
  7. 35Charles 6.6
  8. 28João ▼ 74' 6.7
  9. 9Hernane ▼ 74' 6.8
  10. 11Guilherme ▼ 40' 6.8
  11. 17Ezequiel 7.3

Dự bị 9

  1. 91Hyuri ▲ 40' 6.5
  2. 99Elton ▲ 74' 7.2
  3. 37Juninho Piauiense ▲ 74' 5.7
  4. 23Raul Prata
  5. 8Yago
  6. 6Guilherme Lazaroni
  7. 27Luan Polli
  8. 44Renato
  9. 29Leandrinho

Thống kê

034
710
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm14
7Trúng đích3
6Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
4Phạt góc7
1Việt vị0
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
305Chuyền bóng292
132Chuyền chính xác143
43%Chính xác chuyền49%

So sánh

38Trận đấu39
32Ghi được49
41Thủng lưới32
0.84Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu