Nautico Recife
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ceara

Nautico Recife vs Ceara

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 1-0 Ceara tại Serie B, 15 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 5, hòa 1, Ceara thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 31
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
LLWLW Ceara
  1. HT0-0
  2. 59' Yuri Mamute Rodrigo Souza
  3. 64' Jefferson Nem Bérgson
  4. 65' Ciel Lele
  5. 76' Felipe Menezes Felipe
  6. 86' Rafael Costa Bill
  7. 86' Renan Oliveira Vinicius
  8. 90'+4 Igor Rabello · Marco Antônio 1-0
  9. FT1-0

Đội hình

Nautico Recife HLV: Givanildo Oliveira
  1. Rodolpho
  2. G. Filgueira
  3. Rafael Pereira
  4. João Ananias
  5. Igor Rabello
  6. Joazi
  7. Marco Antônio
  8. Vinicius ▼ 86'
  9. Rodrigo Souza ▼ 59'
  10. Bérgson ▼ 64'
  11. Roni

Dự bị 11

  1. Yuri Mamute ▲ 59'
  2. Jefferson Nem ▲ 64'
  3. Renan Oliveira ▲ 86'
  4. Leo Pereira
  5. Tiago Adan
  6. Mateus Muller
  7. Samuel Negretti
  8. Walber
  9. Jefferson
  10. Eurico
  11. Esquerdinha
Ceara HLV: Sérgio Soares
  1. Everson
  2. Ewerton Páscoa
  3. Charles
  4. Tiago Cametá
  5. Thallyson
  6. Felipe ▼ 76'
  7. Wescley
  8. Diego Felipe
  9. Raul
  10. Bill ▼ 86'
  11. Lele ▼ 65'

Dự bị 7

  1. Ciel ▲ 65'
  2. Felipe Menezes ▲ 76'
  3. Rafael Costa ▲ 86'
  4. Douglas Marques
  5. Lauro
  6. Eduardo
  7. Ricardinho

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico Goianiense
38 60 - 35 +25 76
2
Avai
38 45 - 34 +11 66
3
CR Vasco da Gama
38 54 - 41 +13 65
4
Bahia
38 57 - 34 +23 63
5
Nautico Recife
38 55 - 43 +12 60
6
Londrina
38 40 - 29 +11 60
7
CRB
38 57 - 54 +3 58
8
Criciuma
38 49 - 46 +3 56
9
Luverdense
38 43 - 39 +4 55
10
Ceara
38 49 - 47 +2 54
11
Brasil DE Pelotas
38 40 - 38 +2 54
12
Vila Nova
38 54 - 52 +2 53
13
Goias
38 49 - 48 +1 50
14
Paysandu Sport Club
38 40 - 44 -4 49
15
Parana
38 39 - 55 -16 41
16
Oeste
38 32 - 46 -14 41
17
Joinville
38 32 - 42 -10 40
18
Tupi
38 40 - 56 -16 33
19
RB Bragantino
38 30 - 54 -24 32
20
Sampaio Correa
38 29 - 57 -28 27
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu44
56Ghi được54
44Thủng lưới53
1.4Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu