Ceara vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: Ceara 1-0 Nautico Recife tại Serie B, 7 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ceara thắng 4, hòa 1, Nautico Recife thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
- Phong độ
- LLWLW Ceara
- DWDWW Nautico Recife
- HT0-0
- 46' ▲ Rogerinho ▼ Fabiano Eler
- 60' ▲ Alex Amado ▼ Wescley
- 61' ▲ Bérgson ▼ Patrick Vieira
- 67' ▲ Gil Mineiro ▼ Hilton
- 70' ▲ Vinícius ▼ Julio Cesar
- 77' ▲ Bernardo ▼ Mazola
- 79' Rafael Costa · Vinícius 1-0
- FT1-0
Đội hình
- Luiz Carlos
- Guilherme Andrade
- Thiago Carvalho
- Charles
- Tiago Cametá
- Victor Luis
- Carlão
- Wescley ▼ 60'
- Julio Cesar ▼ 70'
- Mazola ▼ 77'
- Rafael Costa
Dự bị 10
- Alex Amado ▲ 60'
- Vinícius ▲ 70'
- Bernardo ▲ 77'
- Everson
- Sanchez
- Wellington Carvalho
- Ricardo Conceição
- Gilvan
- Siloé
- Everton
- Júlio César ▼ 70'
- Fabiano Eler ▼ 46'
- G. Filgueira
- Rafael Pereira
- Ronaldo Alves
- João Ananias
- Lucas Farias
- Marino
- Hilton ▼ 67'
- Patrick Vieira ▼ 61'
- Douglas Vieira
Dự bị 8
- Rogerinho ▲ 46'
- Bérgson ▲ 61'
- Gil Mineiro ▲ 67'
- Rodolpho
- Elivelton
- Fillipe Soutto
- Bruno Alves
- Daniel Moraes
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 60 - 30 | +30 | 72 | |
| 2 | 38 | 63 - 43 | +20 | 67 | |
| 3 | 38 | 58 - 40 | +18 | 66 | |
| 4 | 38 | 55 - 39 | +16 | 65 | |
| 5 | 38 | 49 - 42 | +7 | 63 | |
| 6 | 38 | 56 - 56 | 0 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 40 | +9 | 60 | |
| 8 | 38 | 51 - 43 | +8 | 58 | |
| 9 | 38 | 48 - 41 | +7 | 58 | |
| 10 | 38 | 46 - 40 | +6 | 54 | |
| 11 | 38 | 47 - 45 | +2 | 54 | |
| 12 | 38 | 36 - 41 | -5 | 49 | |
| 13 | 38 | 39 - 43 | -4 | 47 | |
| 14 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 16 | 38 | 37 - 45 | -8 | 44 | |
| 17 | 38 | 46 - 54 | -8 | 43 | |
| 18 | 38 | 41 - 64 | -23 | 32 | |
| 19 | 38 | 34 - 54 | -20 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 23 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
42Ghi được49
50Thủng lưới42
1.11Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai28