Nautico Recife vs Ceara
Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 1-0 Ceara tại Serie B, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 2, hòa 1, Ceara thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Phong độ
- DWDWW Nautico Recife
- LLWLW Ceara
- 38' Derek Freitas
- 45'+2 Kaua Almeida da Costa
- 45' Leo Indio · Jean Carlos 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Matheus Nogueira ▼ Richard
- 46' ▲ Lucas Mugni ▼ Lucca
- 46' ▲ Giulio ▼ R. Ramos
- 62' ▲ Matheus Araujo ▼ Melk
- 66' ▲ Wanderson ▼ Ryan Carlos
- 66' ▲ Vinicius ▼ B. Borasi
- 68' Reginaldo
- 71' ▲ Auremir ▼ Samuel Felix
- 71' ▲ Caio ▼ Wenderson
- 71' ▲ Victor Andrade ▼ Derek
- 79' Caio
- 80' Matheus Araújo
- 83' ▲ Aloisio ▼ Julio Cesar
- 85' Wanderson
- 87' Jean Carlos
- 90'+2 Victor Andrade
- FT1-0
Đội hình
- 1Muriel Becker
- 93Reginaldo
- 15Leo Indio
- 23Igor Fernandes
- 6Ryan Carlos▼ 66'
- 8Wenderson▼ 71'
- 41Samuel Felix▼ 71'
- 72Derek▼ 71'
- 10Jean Carlos
- 24B. Borasi▼ 66'
- 19Kauan Maranhao
Dự bị 12
- 55G. Guruceaga
- 34Wanderson▲ 66'
- 13Indio
- 48Guilherme
- 5Auremir▲ 71'
- 37Juan Rikelme
- 18Halan
- 88Caio▲ 71'
- 7Vinicius▲ 66'
- 11Victor Andrade▲ 71'
- 16Luiz Claudio
- 75H. Silva
- 1Richard▼ 46'
- 2R. Ramos▼ 46'
- 4Luiz Otavio
- 71Gabriel Rocha
- 6Savio
- 40Melk▼ 62'
- 18Julio Cesar▼ 83'
- 81Joao Gabriel
- 20M. N. Ferreira Berrondo
- 7R. Lopez
- 99Lucca▼ 46'
Dự bị 12
- 22Matheus Nogueira▲ 46'
- 41Gustavo Martins
- 12Sanchez
- 13Luiz Otavio
- 86Aloisio▲ 83'
- 11Lucas Mugni▲ 46'
- 26Richardson
- 8Matheus Araujo▲ 62'
- 88Caio▲ 71'
- 21Giovanni Pavani
- 90Kaua Ziegler
- 35Giulio▲ 46'
Thống kê
06⚑9
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
30Dứt điểm13
14Trúng đích4
9Chệch đích5
7Bị chặn4
9Phạt góc3
1Việt vị2
22Phạm lỗi13
6Thẻ vàng1
3Cứu thua12
376Chuyền bóng364
79%Chính xác chuyền74%
2.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 26 | 36 - 29 | +7 | 35 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 26 | 16 - 54 | -38 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
10Ghi được12
9Thủng lưới13
0.91Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai10