Palmeiras
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Fortaleza EC

Palmeiras vs Fortaleza EC

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 2-2 Fortaleza EC tại Serie A, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 5, hòa 2, Fortaleza EC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 31
Sân vận động
Allianz Parque, São Paulo, São Paulo
Phong độ
WWDDD Palmeiras
DDWDW Fortaleza EC
  1. 18' Mayke
  2. 24' Eros Mancuso
  3. 29' Raphael Veiga11m 1-0
  4. 38' 1-1 Hércules
  5. HT1-1
  6. 55' Caio Paulista
  7. 57' Estêvão11m 2-1
  8. 62' 2-2 Moisés
  9. 68' Maurício Zé Rafael
  10. 68' A. Giay Mayke
  11. 71' Dudu Felipe Anderson
  12. 72' Titi
  13. 73' T. Pochettino E. Martínez
  14. 73' Calebe Moisés
  15. 75' Juan Martín Lucero
  16. 81' Zé Welison Matheus Rossetto
  17. 81' Renato Kayzer J. Lucero
  18. 83' Pedro Augusto Hércules
  19. 87' Rony Raphael Veiga
  20. 87' Fabinho R. Rios
  21. 90'+7 Emanuel Brítez
  22. 90'+3 Pedro Augusto
  23. FT2-2

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abel Ferreira
  1. 21Weverton 6.2
  2. 12Mayke ▼ 68' 5.9
  3. 44Vitor Reis 6.9
  4. 15G. Gómez 7.2
  5. 16Caio Paulista 6.9
  6. 27R. Rios ▼ 87' 6.9
  7. 8Zé Rafael ▼ 68' 6.7
  8. 41Estêvão 7.2
  9. 23Raphael Veiga ▼ 87' 7.6
  10. 9Felipe Anderson ▼ 71' 6.7
  11. 42J. López 6.9

Dự bị 12

  1. 18Maurício ▲ 68' 6.6
  2. 4A. Giay ▲ 68' 6.9
  3. 7Dudu ▲ 71' 6.6
  4. 10Rony ▲ 87' 6.2
  5. 35Fabinho ▲ 87' 6.6
  6. 40Vitor Figueiredo
  7. 20Rômulo
  8. 34Kaiky Naves
  9. 6Vanderlan
  10. 33Michel
  11. 14Marcelo Lomba
  12. 1Mateus Oliveira
Fortaleza EC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1João Ricardo 6.9
  2. 19E. Brítez 6.3
  3. 13B. Kuščević 6.9
  4. 4Titi 6.0
  5. 16Matheus Rossetto ▼ 81' 6.9
  6. 22Yago Pikachu 6.7
  7. 35Hércules ▼ 83' 6.6
  8. 8E. Martínez ▼ 73' 7.3
  9. 33E. Mancuso 6.6
  10. 9J. Lucero ▼ 81' 6.3
  11. 21Moisés ▼ 73' 7.0

Dự bị 12

  1. 7T. Pochettino ▲ 73' 6.5
  2. 10Calebe ▲ 73' 6.3
  3. 17Zé Welison ▲ 81' 6.6
  4. 79Renato Kayzer ▲ 81' 6.3
  5. 28Pedro Augusto ▲ 83' 6.3
  6. 14Jhonatan Silva
  7. 36Felipe Jonatan
  8. 39I. Machuca
  9. 77K. Andrade
  10. 37Kauan
  11. 30Mauricio Kozlinski
  12. 25T. Cardona

Thống kê

013
350
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm11
6Trúng đích3
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
3Phạt góc3
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
1Cứu thua4
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
482Chuyền bóng326
401Chuyền chính xác245
83%Chính xác chuyền75%
3.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
RB Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu73
108Ghi được117
56Thủng lưới77
1.61Bàn thắng mỗi trận1.6
28Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn35
69Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu