Palmeiras
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fortaleza EC

Palmeiras vs Fortaleza EC

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 3-1 Fortaleza EC tại Serie A, 22 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 5, hòa 2, Fortaleza EC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 16
Sân vận động
Allianz Parque, São Paulo, São Paulo
Phong độ
WWDDD Palmeiras
DDWDW Fortaleza EC
  1. 6' Marcelo Benevenuto
  2. 8' R. Rios 1-0
  3. 9' Titi
  4. 44' Juan Martín Lucero
  5. 45' 1-1 J. Lucero11m
  6. HT1-1
  7. 46' Gabriel Menino Jhon Jhon
  8. 46' Mayke Marcos Rocha
  9. 64' Luis Guilherme R. Rios
  10. 64' Breno Lopes Artur
  11. 67' Guilherme Marinho
  12. 67' Calebe T. Pochettino
  13. 75' Lucas Sasha
  14. 76' Raphael Veiga · Mayke 2-1
  15. 78' Zé Welison
  16. 79' Joaquín Piquerez
  17. 81' Zé Rafael
  18. 82' Emanuel Brítez
  19. 82' S. Romero Lucas Sasha
  20. 82' Lucas Crispim Yago Pikachu
  21. 83' Weverton
  22. 85' Silvio Romero
  23. 90' Jaílson Raphael Veiga
  24. 90'+2 Romarinho Titi
  25. 90'+6 Breno Lopes 3-1
  26. FT3-1

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abel Ferreira
  1. 21Weverton
  2. 2Marcos Rocha▼ 46'
  3. 15G. Gómez
  4. 26Murilo
  5. 22J. Piquerez
  6. 27R. Rios▼ 64'
  7. 8Zé Rafael
  8. 14Artur▼ 64'
  9. 23Raphael Veiga▼ 90'
  10. 40Jhon Jhon▼ 46'
  11. 10Rony

Dự bị 12

  1. 25Gabriel Menino▲ 46'
  2. 12Mayke▲ 46'
  3. 31Luis Guilherme▲ 64'
  4. 19Breno Lopes▲ 64'
  5. 30Jaílson▲ 90'
  6. 42Marcelo Lomba
  7. 6Vanderlan
  8. 37Kevin
  9. 13Luan
  10. 18J. López
  11. 35Fabinho
  12. 9Endrick
Fortaleza EC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1João Ricardo
  2. 19E. Brítez
  3. 5Marcelo Benevenuto
  4. 4Titi▼ 90'
  5. 6Bruno Pacheco
  6. 88Lucas Sasha▼ 82'
  7. 22Yago Pikachu▼ 82'
  8. 17José Welison
  9. 7T. Pochettino▼ 67'
  10. 15Marinho▼ 67'
  11. 9J. Lucero

Dự bị 12

  1. 29Guilherme▲ 67'
  2. 27Calebe▲ 67'
  3. 18S. Romero▲ 82'
  4. 10Lucas Crispim▲ 82'
  5. 11Romarinho▲ 90'
  6. 14Bernardo Schappo
  7. 16Fernando Miguel
  8. 33G. Escobar
  9. 25Vinicius Zanocelo
  10. 20Dudu
  11. 37Kauan
  12. 21Pedro Augusto

Thống kê

034
360
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm9
7Trúng đích4
5Chệch đích3
1Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
17Phạm lỗi28
3Thẻ vàng6
3Cứu thua4
434Chuyền bóng235
84%Chính xác chuyền74%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

73Trận đấu78
124Ghi được129
57Thủng lưới77
1.7Bàn thắng mỗi trận1.65
36Giữ sạch lưới27
34Trên 2.5 bàn39
65Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu