Fortaleza EC vs Palmeiras
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-0 Palmeiras tại Copa Do Brasil, 31 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 3, hòa 2, Palmeiras thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa Do Brasil · Round of 16
- Sân vận động
- Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
- Phong độ
- DDWDW Fortaleza EC
- WWDDD Palmeiras
- 25' Thiago Galhardo
- 38' Rony
- HT0-0
- 46' ▲ Calebe ▼ Yago Pikachu
- 46' ▲ Breno Lopes ▼ Dudu
- 46' ▲ Rafael Navarro ▼ Rony
- 57' Joaquín Piquerez
- 57' ▲ Hércules ▼ José Welison
- 61' ▲ Gabriel Menino ▼ Zé Rafael
- 69' ▲ Vinicius Zanocelo ▼ Thiago Galhardo
- 69' ▲ Romarinho ▼ Guilherme
- 73' J. Lucero 1-0
- 75' Rafael Navarro
- 75' ▲ J. López ▼ Rafael Navarro
- 78' ▲ S. Romero ▼ Dudu
- 85' ▲ Kaiky Naves ▼ Raphael Veiga
- 87' Weverton
- FT1-0
Đội hình
- 1João Ricardo 6.9
- 20Dudu ▼ 78' 7.3
- 19E. Brítez 7.9
- 4Titi 6.9
- 6Bruno Pacheco 7.2
- 7T. Pochettino 7.2
- 17José Welison ▼ 57' 6.9
- 91Thiago Galhardo ▼ 69' 7.5
- 22Yago Pikachu ▼ 46' 6.5
- 9J. Lucero ⚽ 7.7
- 29Guilherme ▼ 69' 7.0
Dự bị 12
- 27Calebe ▲ 46' 6.5
- 35Hércules ▲ 57' 6.7
- 25Vinicius Zanocelo ▲ 69' 6.3
- 11Romarinho ▲ 69' 6.3
- 18S. Romero ▲ 78' 6.6
- 30Mauricio Kozlinski
- 10Lucas Crispim
- 3B. Ceballos
- 31Alexsandro Amorim
- 5Marcelo Benevenuto
- 8Caio Alexandre
- 88Lucas Sasha
- 21Weverton 7.7
- 12Mayke 6.7
- 13Luan 7.3
- 15G. Gómez 7.0
- 22J. Piquerez 6.9
- 27R. Rios 6.3
- 8Zé Rafael ▼ 61' 6.5
- 11Tabata 6.5
- 23Raphael Veiga ▼ 85' 6.9
- 7Dudu ▼ 78' 6.3
- 10Rony ▼ 46' 6.7
Dự bị 12
- 19Breno Lopes ▲ 46' 6.9
- 29Rafael Navarro ▲ 46' 6.5
- 25Gabriel Menino ▲ 61' 6.3
- 18J. López ▲ 75' 6.3
- 34Kaiky Naves ▲ 85' 6.9
- 35Fabinho
- 31Luis Guilherme
- 42Marcelo Lomba
- 40Jhon Jhon
- 6Vanderlan
- 30Jaílson
- 32Gustavo Garcia
Thống kê
01⚑8
⚑340
55%Kiểm soát bóng45%
20Dứt điểm4
7Trúng đích0
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị3
19Phạm lỗi22
1Thẻ vàng4
0Cứu thua6
444Chuyền bóng375
379Chuyền chính xác290
85%Chính xác chuyền77%
So sánh
78Trận đấu73
129Ghi được124
77Thủng lưới57
1.65Bàn thắng mỗi trận1.7
27Giữ sạch lưới36
39Trên 2.5 bàn34
68Hiệp hai65