Coritiba Foot Ball Club
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Bragantino

Coritiba Foot Ball Club vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 0-1 RB Bragantino tại Serie A, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 3, hòa 3, RB Bragantino thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 18
Sân vận động
Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
Phong độ
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
DDWLL RB Bragantino
  1. 19' 0-1 Sorriso · Vitinho
  2. 22' Cipriano
  3. 27' Bruno Gomes
  4. 30' Vitinho
  5. 35' Andrey
  6. 39' Garcez Andrey
  7. 42' Andrés Hurtado
  8. HT0-1
  9. 46' Aderlan J. Hurtado
  10. 52' Y. Quintero Matheus Fernandes
  11. 59' Fransérgio Kaio César
  12. 59' S. Gómez Matheus Bianqui
  13. 60' Diogo Batista Natanael
  14. 67' T. Borbas Vitinho
  15. 67' Gustavinho Eduardo Sasha
  16. 73' Luan Cândido
  17. 74' Jamerson
  18. 74' Edu Bruno Gomes
  19. 76' Guilherme Lopes Cipriano
  20. 90' Juninho Capixaba
  21. FT0-1

Đội hình

Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Thiago Kosloski
  1. 1Gabriel Vasconcelos 6.6
  2. 16Natanael ▼ 60' 6.9
  3. 13B. Kuscevic 7.3
  4. 3Henrique 6.5
  5. 83Jamerson 6.9
  6. 7Andrey ▼ 39' 6.3
  7. 37Kaio César ▼ 59' 6.2
  8. 17Matheus Bianqui ▼ 59' 6.9
  9. 6Bruno Gomes ▼ 74' 6.3
  10. 10M. Moreno 7.5
  11. 18Diogo de Oliveira 6.6

Dự bị 12

  1. 33Garcez ▲ 39' 6.7
  2. 15Fransérgio ▲ 59' 6.9
  3. 19S. Gómez ▲ 59' 6.5
  4. 29Diogo Batista ▲ 60' 6.9
  5. 99Edu ▲ 74' 6.5
  6. 31Liziero
  7. 97Ruan Assis
  8. 27Luan Polli
  9. 4Reynaldo
  10. 26Victor Luís
  11. 47Jean Pedroso
  12. 21Lucas Barbosa
RB Bragantino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 7.2
  2. 34J. Hurtado ▼ 46' 6.6
  3. 30Luan Patrick 7.0
  4. 38Cipriano ▼ 76' 7.2
  5. 36Luan Cândido 7.6
  6. 8Lucas Evangelista 6.5
  7. 35Matheus Fernandes ▼ 52' 6.7
  8. 29Juninho Capixaba 7.2
  9. 27Sorriso 7.0
  10. 19Eduardo Sasha ▼ 67' 6.7
  11. 28Vitinho ▼ 67' 7.3

Dự bị 12

  1. 13Aderlan ▲ 46' 6.6
  2. 14Y. Quintero ▲ 52' 6.6
  3. 18T. Borbas ▲ 67' 6.7
  4. 22Gustavinho ▲ 67' 6.3
  5. 31Guilherme Lopes ▲ 76' 6.7
  6. 40Lucão
  7. 3Léo Ortiz
  8. 17Bruninho
  9. 21Talisson
  10. 12Maycon Cleiton
  11. 25Matheus Gonçalves
  12. 9Alerrandro

Thống kê

033
450
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm11
1Trúng đích2
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị0
21Phạm lỗi22
3Thẻ vàng5
1Cứu thua1
331Chuyền bóng346
242Chuyền chính xác241
73%Chính xác chuyền70%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu65
62Ghi được103
89Thủng lưới65
1.13Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới26
30Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu