RB Bragantino
4 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Coritiba Foot Ball Club

RB Bragantino vs Coritiba Foot Ball Club

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 4-2 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 15 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 3, hòa 3, Coritiba Foot Ball Club thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 12
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Trọng tài
Marcelo de Lima Henrique
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
  1. 7' Hyoran 1-0
  2. 34' Artur · Hyoran 2-0
  3. 36' Hyoran · Sorriso 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' Igor Paixão Neilton
  6. 46' Alef Manga Fabrício Daniel
  7. 46' Robinho Régis
  8. 46' A. Martínez Bernardo Lemes
  9. 51' 3-1 Igor Paixão
  10. 60' Jadsom Silva Raul
  11. 60' Jan Hurtado Ytalo
  12. 60' Biel Robinho
  13. 72' Bruno Tubarão Hyoran
  14. 72' Eric Ramires Sorriso
  15. 75' Natan · Artur 4-1
  16. 77' Léo Ortiz
  17. 82' Jadsom
  18. 82' Matías Galarza
  19. 85' Praxedes Artur
  20. 90'+2 4-2 A. Martínez
  21. FT4-2

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurício Barbieri
  1. 18Cleiton 5.9
  2. 3Léo Ortiz 7.5
  3. 36Luan Candido 6.3
  4. 34José Hurtado 6.9
  5. 21Natan 7.2
  6. 10Hyoran ⚽2 ▼ 72' 8.3
  7. 8Lucas Evangelista 7.7
  8. 23Raul ▼ 60' 6.9
  9. 15Ytalo ▼ 60' 6.6
  10. 7Artur ▼ 85' 7.2
  11. 27Sorriso ▼ 72' 7.3

Dự bị 12

  1. 5Jadsom Silva ▲ 60' 6.3
  2. 17Jan Hurtado ▲ 60' 6.3
  3. 20Bruno Tubarão ▲ 72' 6.2
  4. 16Eric Ramires ▲ 72' 6.5
  5. 25Praxedes ▲ 85' 6.3
  6. 30Miguel
  7. 14K. Lomónaco
  8. 40Lucão
  9. 19Renan
  10. 9Alerrandro
  11. 6Ramon
  12. 31Guilherme Lopes
Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Morínigo
  1. 23Alex Muralha 5.7
  2. 4Luciano Castán 6.0
  3. 5G. De Los Santos 6.0
  4. 33Diego Porfirio 6.0
  5. 16Natanael 6.3
  6. 78Régis ▼ 46' 6.2
  7. 15M. Galarza 7.2
  8. 25Bernardo Lemes ▼ 46' 6.9
  9. 70Neilton ▼ 46' 6.2
  10. 13Fabrício Daniel ▼ 46' 6.6
  11. 99Clayton 7.3

Dự bị 12

  1. 98Igor Paixão ▲ 46' 7.2
  2. 11Alef Manga ▲ 46' 6.9
  3. 20Robinho ▲ 46' 6.6
  4. 52A. Martínez ▲ 46' 7.2
  5. 75Biel ▲ 60' 6.9
  6. 44Marcio Silva
  7. 6Egídio
  8. 22Maicky
  9. 3Henrique
  10. 17Warley
  11. 21Rafael William
  12. 28P. García

Thống kê

024
510
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm16
6Trúng đích5
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
4Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
450Chuyền bóng415
364Chuyền chính xác335
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 66 - 27 +39 81
2
Sport Club Internacional
38 58 - 31 +27 73
3
Fluminense Football Club
38 63 - 41 +22 70
4
Sport Club Corinthians Paulista
38 44 - 36 +8 65
5
Flamengo
38 60 - 39 +21 62
6
Club Athletico Paranaense
38 48 - 48 0 58
7
Atletico-MG
38 45 - 37 +8 58
8
Fortaleza EC
38 46 - 39 +7 55
9
São Paulo Futebol Clube
38 55 - 42 +13 54
10
America Mineiro
38 40 - 40 0 53
11
Botafogo
38 41 - 43 -2 53
12
Santos FC
38 44 - 41 +3 47
13
Goias
38 40 - 53 -13 46
14
RB Bragantino
38 49 - 59 -10 44
15
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 60 -21 42
16
Cuiaba
38 31 - 42 -11 41
17
Ceara
38 34 - 41 -7 37
18
Atletico Goianiense
38 39 - 57 -18 36
19
Avai
38 34 - 60 -26 35
20
Esporte Clube Juventude
38 29 - 69 -40 22
Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
77Ghi được74
85Thủng lưới79
1.28Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu