RB Bragantino
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coritiba Foot Ball Club

RB Bragantino vs Coritiba Foot Ball Club

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 1-0 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 2, hòa 1, Coritiba Foot Ball Club thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 37
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
  1. 33' Helinho
  2. 35' Matheus Fernandes
  3. HT0-0
  4. 56' Eduardo Sasha Bruninho
  5. 56' Jadsom Silva Matheus Fernandes
  6. 57' Vitinho H. Mosquera
  7. 58' Juninho Capixaba
  8. 63' Edu Kaio César
  9. 72' Matheus Gonçalves Helinho
  10. 72' L. Realpe Juninho Capixaba
  11. 72' Gabriel Silva Matheus Bianqui
  12. 75' Léo Ortiz · Eduardo Sasha 1-0
  13. 79' Matheus Gonçalves
  14. 80' Reynaldo Diogo Batista
  15. 81' Lucas Ronier Robson
  16. 81' Andrey Willian Farias
  17. FT1-0

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 6.9
  2. 34J. Hurtado 7.9
  3. 3Léo Ortiz 8.3
  4. 36Luan Cândido 7.6
  5. 29Juninho Capixaba ▼ 72' 7.3
  6. 8Lucas Evangelista 6.9
  7. 35Matheus Fernandes ▼ 56' 6.5
  8. 17Bruninho ▼ 56' 7.0
  9. 11Helinho ▼ 72' 7.2
  10. 18T. Borbas 7.2
  11. 16H. Mosquera ▼ 57' 6.9

Dự bị 12

  1. 19Eduardo Sasha ▲ 56' 7.2
  2. 5Jadsom Silva ▲ 56' 7.2
  3. 28Vitinho ▲ 57' 7.2
  4. 25Matheus Gonçalves ▲ 72' 6.7
  5. 2L. Realpe ▲ 72' 6.2
  6. 33I. Laquintana
  7. 27Sorriso
  8. 22Gustavinho
  9. 40Lucão
  10. 21Talisson
  11. 23Raul
  12. 31Guilherme Lopes
Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Guto Ferreira
  1. 72Pedro Luccas 9.2
  2. 16Natanael 6.9
  3. 14Thalisson 7.0
  4. 13B. Kuscevic 7.2
  5. 29Diogo Batista ▼ 80' 6.7
  6. 8Willian Farias ▼ 81' 6.6
  7. 37Kaio César ▼ 63' 6.7
  8. 17Matheus Bianqui ▼ 72' 6.2
  9. 19S. Gómez 6.3
  10. 10M. Moreno 6.3
  11. 30Robson ▼ 81' 6.7

Dự bị 12

  1. 99Edu ▲ 63' 6.7
  2. 20Gabriel Silva ▲ 72' 6.3
  3. 4Reynaldo ▲ 80' 6.3
  4. 98Lucas Ronier ▲ 81' 6.2
  5. 7Andrey ▲ 81' 5.6
  6. 5Maurício Antônio
  7. 55Thiago Dombroski
  8. 33Garcez
  9. 27Luan Polli
  10. 25Jorge Vinícius
  11. 2Hayner
  12. 47Jean Pedroso

Thống kê

0412
600
65%Kiểm soát bóng35%
27Dứt điểm6
9Trúng đích0
12Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
12Phạt góc6
1Việt vị1
16Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
0Cứu thua8
468Chuyền bóng261
381Chuyền chính xác178
81%Chính xác chuyền68%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu55
103Ghi được62
65Thủng lưới89
1.58Bàn thắng mỗi trận1.13
26Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu