Coritiba Foot Ball Club vs RB Bragantino
Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 0-0 RB Bragantino tại Serie A, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 3, hòa 3, RB Bragantino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
- Trọng tài
- Jefferson Ferreira de Moraes
- Phong độ
- WDWWL Coritiba Foot Ball Club
- DDWLL RB Bragantino
- 43' Morato
- HT0-0
- 48' Bruno Tubarao
- 62' ▲ T. Cuello ▼ Bruno Tubarão
- 66' ▲ Yan Sasse ▼ Rafinha
- 67' ▲ B. Lucumí ▼ Mattheus
- 67' ▲ Alerrandro ▼ Ytalo
- 73' Rhodolfo
- 78' L. Evangelista
- 78' ▲ Pablo Thomaz ▼ Ricardo Oliveira
- 78' ▲ Osman ▼ Robson Fernandes
- 79' W. Matheus
- 87' ▲ Ramires ▼ Morato
- 88' ▲ Jonathan Lemos ▼ Maílton
- 90' M. Galdezani
- 90'+4 M. Sales
- FT0-0
Đội hình
- 84Wilson 7.7
- 4Rhodolfo 7.2
- 6William Matheus 6.5
- 35Sabino 7.0
- 22Maílton ▼ 88' 7.5
- 7Rafinha ▼ 66' 6.6
- 94Mattheus ▼ 67' 7.2
- 20Matheus Galdezani 7.7
- 36Matheus Sales 6.9
- 9Ricardo Oliveira ▼ 78' 6.7
- 30Robson Fernandes ▼ 78' 6.7
Dự bị 12
- 39Yan Sasse ▲ 66' 6.6
- 70B. Lucumí ▲ 67' 6.9
- 99Pablo Thomaz ▲ 78' 6.9
- 77Osman ▲ 78' 6.3
- 2Jonathan Lemos ▲ 88'
- 27R. Martínez
- 57Matheus Bueno
- 23Alex Muralha
- 16Natanael
- 5Nathan Silva
- 10Neilton
- 15Henrique Vermudt
- 40Cleiton 6.9
- 13Aderlan 7.3
- 4Ligger 6.9
- 3Léo Ortiz 7.0
- 36Luan Candido 7.3
- 35Lucas Evangelista 7.2
- 23Raul 6.3
- 20Bruno Tubarão ▼ 62' 7.3
- 15Ytalo ▼ 67' 6.6
- 38Morato ▼ 87' 6.9
- 10Claudinho 7.5
Dự bị 11
- 28T. Cuello ▲ 62' 6.5
- 9Alerrandro ▲ 67' 6.3
- 16Ramires ▲ 87' 6.3
- 32Alex Alves
- 17Weverton
- 8Uillian Correia
- 24C. Haydar
- 33J. Hurtado
- 31Vitinho
- 14Fabrício Bruno
- 6Edimar Fraga
Thống kê
04⚑3
⚑1230
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm23
3Trúng đích5
3Chệch đích13
2Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm14
3Bị chặn5
3Phạt góc12
2Việt vị0
17Phạm lỗi26
4Thẻ vàng3
5Cứu thua3
332Chuyền bóng420
233Chuyền chính xác333
70%Chính xác chuyền79%
So sánh
56Trận đấu55
64Ghi được71
71Thủng lưới56
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai37