Portuguesa vs Água Santa
Tỷ số chung cuộc: Portuguesa 0-3 Água Santa tại Paulista - A2, 10 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portuguesa thắng 2, hòa 3, Água Santa thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · Vòng 3
- Sân vận động
- Estádio Dr. Oswaldo Teixeira Duarte, São Paulo, São Paulo
- Trọng tài
- Jose Claudio Rocha Filho
- Phong độ
- LWWLW Portuguesa
- LWWDL Água Santa
- 3' 0-1 Helder Maciel
- 22' ▲ Matheus Inacio ▼ Oliveira
- 40' 0-2 Renato Junior
- HT0-2
- 46' ▲ Júnior Prego ▼ Patrick
- 46' ▲ Misael ▼ Geovani
- 46' ▲ Walfrido ▼ Fabricio
- 46' ▲ Giovanni Pavani ▼ Lelê
- 71' ▲ Ermínio ▼ Raphael Indio
- 71' ▲ Léo Jaime ▼ Maiquinho
- 76' 0-3 Giovanni Pavani
- 80' ▲ Carlos Alberto ▼ Luan
- 80' ▲ Nando ▼ Renato Junior
- 85' ▲ Miguel ▼ Helder Maciel
- FT0-3
Đội hình
- Dheimison
- Diego Jussani
- Alemão Teixeira
- Gilberto Alemão
- Fabricio ▼ 46'
- Raphael Indio ▼ 71'
- Geovani ▼ 46'
- Caique
- Patrick ▼ 46'
- Anderson Lessa
- Maiquinho ▼ 71'
Dự bị 7
- Júnior Prego ▲ 46'
- Misael ▲ 46'
- Walfrido ▲ 46'
- Ermínio ▲ 71'
- Léo Jaime ▲ 71'
- Fernando Lombardi
- Thomazella
- Oliveira ▼ 22'
- Luis Ricardo
- Helder Maciel ▼ 85'
- Rodrigo Sam
- Rhuan
- Lelê ▼ 46'
- Diogo Marzagão
- Dadá Belmonte
- Tauã Belo
- Luan ▼ 80'
- Renato Junior ▼ 80'
Dự bị 7
- Matheus Inacio ▲ 22'
- Giovanni Pavani ▲ 46'
- Carlos Alberto ▲ 80'
- Nando ▲ 80'
- Miguel ▲ 85'
- Bileu
- Cesinha
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 24 - 8 | +16 | 36 | |
| 2 | 15 | 22 - 10 | +12 | 31 | |
| 3 | 15 | 18 - 13 | +5 | 25 | |
| 4 | 15 | 16 - 9 | +7 | 24 | |
| 5 | 15 | 17 - 12 | +5 | 23 | |
| 6 | 15 | 13 - 17 | -4 | 22 | |
| 7 | 15 | 21 - 14 | +7 | 22 | |
| 8 | 15 | 11 - 10 | +1 | 21 | |
| 9 | 15 | 22 - 20 | +2 | 20 | |
| 10 | 15 | 15 - 19 | -4 | 17 | |
| 11 | 15 | 12 - 17 | -5 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 14 | |
| 13 | 15 | 16 - 22 | -6 | 14 | |
| 14 | 15 | 5 - 14 | -9 | 14 | |
| 15 | 15 | 8 - 22 | -14 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 21 | -9 | 8 |
Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu21
63Ghi được31
41Thủng lưới16
1.37Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn8
31Hiệp hai17