Atletico-MG vs São Paulo Futebol Clube
Tỷ số chung cuộc: Atletico-MG 0-0 São Paulo Futebol Clube tại Copa Do Brasil, 13 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Atletico-MG thắng 4, hòa 3, São Paulo Futebol Clube thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa Do Brasil · Quarter-finals
- Sân vận động
- Arena MRV, Belo Horizonte, Minas Gerais
- Phong độ
- DDWWL Atletico-MG
- DWLWW São Paulo Futebol Clube
- -5' Lyanco
- 7' ▲ Bruno Fuchs ▼ Otávio
- 20' Junior Alonso
- 43' Luiz Gustavo
- HT0-0
- 52' Wellington Rato
- 60' Luciano
- 63' Renzo Saravia
- 66' ▲ Igor Gomes ▼ Bernard
- 74' ▲ M. Araújo ▼ Welington
- 75' ▲ Erick ▼ Wellington Rato
- 84' Alan Franco
- 85' ▲ B. Palacios ▼ Gustavo Scarpa
- 85' ▲ Rubens ▼ Guilherme Arana
- 87' ▲ André Silva ▼ Liziero
- 87' ▲ Rodrigo Nestor ▼ Luciano
- 87' ▲ Igor Vinícius ▼ Rafinha
- 90'+2 Rubens
- FT0-0
Đội hình
- 22Everson 7.7
- 26R. Saravia 7.3
- 21R. Battaglia 7.2
- 8J. Alonso 7.7
- 6Gustavo Scarpa ▼ 85' 7.3
- 23A. Franco 6.9
- 20Bernard ▼ 66' 6.7
- 5Otávio ▼ 7'
- 13Guilherme Arana ▼ 85' 7.2
- 7Hulk 7.9
- 10Paulinho 6.7
Dự bị 11
- 3Bruno Fuchs ▲ 7' 7.0
- 17Igor Gomes ▲ 66' 6.9
- 30B. Palacios ▲ 85' 6.7
- 44Rubens ▲ 85' 6.7
- 14Alan Kardec
- 31Matheus Mendes
- 27Paulo Vitor
- 42Cadu
- 25Mariano
- 2Lyanco
- 16Igor Rabello
- 23Rafael 7.9
- 13Rafinha ▼ 87' 6.9
- 5R. Arboleda 7.3
- 28A. Franco 7.7
- 6Welington ▼ 74' 6.9
- 16Luiz Gustavo 7.0
- 26Liziero ▼ 87' 8.3
- 27Wellington Rato ▼ 75' 6.9
- 10Luciano ▼ 87' 7.2
- 7Lucas Moura 6.2
- 9J. Calleri 6.9
Dự bị 12
- 15M. Araújo ▲ 74' 7.3
- 33Erick ▲ 75' 6.7
- 17André Silva ▲ 87' 6.2
- 11Rodrigo Nestor ▲ 87' 6.3
- 2Igor Vinícius ▲ 87' 6.3
- 35Sabino
- 39William
- 20Marcos Antônio
- 22Ruan Tressoldi
- 8G. Galoppo
- 93Jandrei
- 21D. Bobadilla
Thống kê
05⚑1
⚑530
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm15
4Trúng đích3
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
1Phạt góc5
11Phạm lỗi16
5Thẻ vàng3
3Cứu thua4
333Chuyền bóng486
263Chuyền chính xác428
79%Chính xác chuyền88%
So sánh
73Trận đấu68
103Ghi được94
85Thủng lưới62
1.41Bàn thắng mỗi trận1.38
24Giữ sạch lưới27
37Trên 2.5 bàn32
54Hiệp hai48