Zrinjski vs Rudar Prijedor
Tỷ số chung cuộc: Zrinjski 1-0 Rudar Prijedor tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Zrinjski thắng 5, hòa 2, Rudar Prijedor thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 26
- Phong độ
- WWWWL Zrinjski
- LWLDD Rudar Prijedor
- 7' A. Ilic 1-0
- 21' D. Lagumdzija
- 30' ▲ T. Palic ▼ P. Mamic
- 36' D. Dujmovic
- HT1-0
- 46' ▲ F. Ferreiroa ▼ D. Romera
- 46' ▲ S. Marcetic ▼ A. Mrdja
- 69' ▲ M. Sakota ▼ A. Nalic
- 69' ▲ T. Majic ▼ N. Bilbija
- 76' ▲ J. Bolivar ▼ T. Ramic
- 81' M. Sakota
- 81' ▲ D. Morris ▼ L. Mikic
- 81' ▲ M. Cuze ▼ A. Ilic
- 82' ▲ N. Keranovic ▼ M. Ritzmaier
- 90'+2 F. Ferreiroa
- FT1-0
Đội hình
- 18G. Karacic
- 16M. Susic
- 27S. Jakovljevic
- 55D. Dujmovic
- 12P. Mamic ▼ 30'
- 30N. Djurasek
- 5D. Lagumdzija
- 22A. Nalic ▼ 69'
- 9L. Mikic ▼ 81'
- 17A. Ilic ▼ 81'
- 99N. Bilbija ▼ 69'
Dự bị 11
- 40M. Ljubic
- 50K. Memija
- 23S. Surdanovic
- 24T. Palic ▲ 30'
- 37D. Morris ▲ 81'
- 4H. Barisic
- 21I. Savic
- 19M. Vranjkovic
- 14M. Sakota ▲ 69'
- 25M. Cuze ▲ 81'
- 90T. Majic ▲ 69'
- 99M. Dubljanic
- 88V. Grbic
- 23C. Puentes
- 3R. Corral
- 47A. Roncal
- 27Dani Molina
- 16T. Ramic ▼ 76'
- 17M. Ritzmaier ▼ 82'
- 7D. Romera ▼ 46'
- 8A. Mohedano
- 91A. Mrdja ▼ 46'
Dự bị 9
- 92V. Zunic
- 2D. Djekic
- 9M. Galic
- 14F. Ferreiroa ▲ 46'
- 21J. Bolivar ▲ 76'
- 31J. Gutierrez
- 49S. Marcetic ▲ 46'
- 70D. Gvasalia
- 77N. Keranovic ▲ 82'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 20 | +56 | 86 | |
| 2 | 36 | 48 - 25 | +23 | 71 | |
| 3 | 36 | 54 - 37 | +17 | 65 | |
| 4 | 36 | 36 - 35 | +1 | 51 | |
| 5 | 36 | 37 - 48 | -11 | 45 | |
| 6 | 36 | 34 - 37 | -3 | 42 | |
| 7 | 36 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 8 | 36 | 21 - 46 | -25 | 34 | |
| 9 | 36 | 25 - 41 | -16 | 34 | |
| 10 | 36 | 31 - 55 | -24 | 30 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu36
68Ghi được31
49Thủng lưới55
1.26Bàn thắng mỗi trận0.86
23Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn15
41Hiệp hai17