The Strongest vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 4-0 Santa Cruz tại Primera División, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 8, hòa 2, Santa Cruz thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WLWWW The Strongest
- LLLLW Santa Cruz
- 20' G. Sotomayor · S. Guerrero 1-0
- 29' Alan Mercado
- 30' Efmamj Jasond González
- 41' Brian López
- 42' R. Ramallo · D. Saavedra 2-0
- 45' S. Guerrero · J. Amoroso 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ R. Melgar Simoes ▼ G. Mendoza
- 54' ▲ J. Gutiérrez ▼ G. Viscarra
- 55' ▲ B. Miranda ▼ G. Sotomayor
- 65' ▲ B. Moreno ▼ B. López
- 65' ▲ E. Vaca ▼ A. Mercado
- 67' ▲ H. Guzmán Vaca ▼ S. Guerrero
- 82' ▲ I. Cárdenas ▼ M. Ovando
- 83' ▲ M. Enoumba ▼ C. Roca
- 83' ▲ G. Buezo ▼ V. Cuellar
- 83' ▲ J. Ibáñez ▼ E. González
- 88' B. Miranda · A. Quiroga 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 13G. Viscarra ▼ 54' 6.7
- 27D. Saavedra ⇢ 7.2
- 5A. Jusino 6.7
- 35D. Lino 6.9
- 18R. Ramallo ⚽ 7.7
- 7J. Amoroso ⇢ 7.3
- 16V. Cuellar ▼ 83' 7.0
- 6A. Quiroga 6.3
- 19C. Roca ▼ 83' 6.9
- 26G. Sotomayor ⚽ ▼ 55' 7.5
- 9S. Guerrero ⚽ ⇢ ▼ 67' 8.2
Dự bị 12
- 1J. Gutiérrez ▲ 54'
- 22B. Miranda ▲ 55'
- 37H. Guzmán Vaca ▲ 67'
- 4M. Enoumba ▲ 83'
- 24G. Buezo ▲ 83'
- 8L. Ursino
- 15M. Caire
- 30J. Arrascaita
- 14D. Wayar
- 10M. Ortega
- 21F. Quaglio
- 31R. Bustos
- 36O. Ledezma 6.3
- 37G. Mendoza ▼ 46' 6.2
- 4B. López ▼ 65' 6.2
- 2L. Ruano 6.2
- 30R. Suárez 6.3
- 23S. Pozo 6.3
- 6M. Ovando ▼ 82' 6.2
- 41S. Navarro 6.3
- 18A. Mercado ▼ 65' 6.5
- 44E. González ▼ 83' 6.2
- 10J. Caicedo 6.6
Dự bị 9
- 80R. Melgar Simoes ▲ 46'
- 7B. Moreno ▲ 65'
- 20E. Vaca ▲ 65'
- 31I. Cárdenas ▲ 82'
- 14J. Ibáñez ▲ 83'
- 15S. Rueda
- 21F. Saldías
- 24J. Wichekar
- 45J. Torcuato
Thống kê
00⚑3
⚑030
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm4
5Trúng đích0
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm0
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
3Phạt góc0
1Việt vị0
5Phạm lỗi1
0Thẻ vàng3
0Cứu thua2
175Chuyền bóng143
155Chuyền chính xác115
89%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
51Trận đấu38
95Ghi được38
65Thủng lưới85
1.86Bàn thắng mỗi trận1
20Giữ sạch lưới3
29Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai23