The Strongest
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Santa Cruz

The Strongest vs Santa Cruz

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 4-0 Santa Cruz tại Primera División, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 8, hòa 2, Santa Cruz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWLWW The Strongest
LLLLW Santa Cruz
  1. 8' Gabriel Sotomayor
  2. 11' E. Triverio11m 1-0
  3. 13' Jorge Ortíz
  4. 24' G. Sotomayor · J. Arrascaita 2-0
  5. 31' L. Ursino · E. Triverio 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' S. Torres R. Bustos
  8. 46' I. Cárdenas L. Gutiérrez
  9. 46' G. Denis W. Antelo
  10. 54' G. Sotomayor · E. Triverio 4-0
  11. 59' Adrián Jusino
  12. 60' A. Mercado G. Malgor
  13. 64' Leonel López L. Ursino
  14. 65' J. García G. Sotomayor
  15. 65' F. Palacios S. Achelus
  16. 67' A. Rey J. Pérez
  17. 69' Michael Ortega
  18. 78' J. Arias E. Triverio
  19. 78' E. Isnaldo M. Ortega
  20. 90'+7 Adrián Jusino
  21. 90'+7 Brian López
  22. FT4-0

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ricardo Formosinho
  1. 13G. Viscarra 6.9
  2. 31R. Bustos ▼ 46' 6.6
  3. 3P. Pedraza 7.0
  4. 5A. Jusino 7.0
  5. 19C. Roca 7.2
  6. 8L. Ursino ▼ 64' 7.3
  7. 6A. Quiroga 7.7
  8. 30J. Arrascaita 7.6
  9. 26G. Sotomayor ⚽2 ▼ 65' 9.2
  10. 10M. Ortega ▼ 78' 7.6
  11. 11E. Triverio ⇢2 ▼ 78' 8.2

Dự bị 12

  1. 7S. Torres ▲ 46' 6.7
  2. 29Leonel López ▲ 64' 7.2
  3. 20J. García ▲ 65' 6.9
  4. 9J. Arias ▲ 78' 6.2
  5. 21E. Isnaldo ▲ 78' 7.7
  6. 18F. Quaglio
  7. 4D. Lino
  8. 12J. Careaga
  9. 15S. Claure
  10. 1L. Banegas
  11. 32J. Flores
  12. 17P. Arano
Santa Cruz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Abrigo
  1. 1A. Torrez 8.0
  2. 34W. Antelo ▼ 46' 6.2
  3. 24D. Choque 6.3
  4. 2L. Ruano 6.5
  5. 27J. Pérez ▼ 67' 6.2
  6. 14J. Ortíz 6.2
  7. 4B. López 6.6
  8. 39G. Malgor ▼ 60' 6.2
  9. 25S. Pozo 6.3
  10. 20L. Gutiérrez ▼ 46' 5.9
  11. 11S. Achelus ▼ 65' 6.5

Dự bị 10

  1. 22I. Cárdenas ▲ 46' 6.9
  2. 44G. Denis ▲ 46' 6.3
  3. 55A. Mercado ▲ 60' 6.3
  4. 10F. Palacios ▲ 65' 6.9
  5. 94A. Rey ▲ 67' 6.3
  6. 5L. Coplot
  7. 7A. Navia
  8. 33J. Rivero
  9. 26E. Vaca
  10. 12G. Claros

Thống kê

0212
020
73%Kiểm soát bóng27%
33Dứt điểm7
15Trúng đích0
14Chệch đích5
21Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
12Phạt góc0
3Việt vị1
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Cứu thua11
508Chuyền bóng192
456Chuyền chính xác126
90%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The Strongest
32 65 - 34 +31 65
2
Bolívar
32 84 - 42 +42 57
3
Always Ready
32 54 - 36 +18 57
4
Nacional Potosí
32 72 - 46 +26 54
5
Aurora
32 45 - 31 +14 51
6
Real Tomayapo
32 36 - 34 +2 49
7
Santa Cruz
32 31 - 42 -11 46
8
Jorge Wilstermann
32 39 - 27 +12 43
9
Oriente Petrolero
32 44 - 42 +2 43
10
Universitario de Vinto
32 30 - 28 +2 41
11
Independiente Petrolero
32 33 - 45 -12 40
12
Royal Pari
32 40 - 53 -13 35
13
Guabirá
32 34 - 49 -15 35
14
Blooming
32 37 - 56 -19 33
15
Libertad
32 32 - 65 -33 33
16
Vaca Díez
32 42 - 61 -19 32
17
Atlético Palmaflor
32 32 - 59 -27 29

So sánh

50Trận đấu41
83Ghi được35
53Thủng lưới55
1.66Bàn thắng mỗi trận0.85
18Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn16
44Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu