Santa Cruz
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
The Strongest

Santa Cruz vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 1-2 The Strongest tại Primera División, 8 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 0, hòa 2, The Strongest thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 10
Sân vận động
Estadio Gilberto Parada, Montero
Phong độ
LLLLW Santa Cruz
WWLWW The Strongest
  1. 1' E. González · A. Mercado 1-0
  2. 2' Efmamj Jasond González
  3. 15' 1-1 A. Ayarza · E. Triverio
  4. 27' Ricardo Suárez
  5. 36' 1-2 L. Ursino
  6. HT1-2
  7. 46' E. Vaca M. Barrios
  8. 46' J. Caicedo S. Navarro
  9. 46' J. Ibáñez A. Mercado
  10. 55' Mateo Abastoflor
  11. 56' Jhon Freddy Pajoy
  12. 61' G. Malgor C. Abastoflor
  13. 68' Jeyson Chura
  14. 76' B. Moreno J. Pajoy
  15. 76' J. Amoroso M. Ortega
  16. 76' M. Caire L. Ursino
  17. 81' D. Wayar A. Ayarza
  18. 82' Víctor Cuellar
  19. 85' Jeyson Chura
  20. 89' B. Miranda E. Triverio
  21. 90'+3 Efmamj Jasond González
  22. 90'+5 Johan Gutiérrez
  23. 90'+3 Diego Wayar
  24. FT1-2

Đội hình

Santa Cruz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Marinangeli
  1. 1D. Zamora 6.3
  2. 26M. Barrios ▼ 46' 6.2
  3. 2L. Ruano 6.9
  4. 30R. Suárez 7.3
  5. 41S. Navarro ▼ 46' 6.3
  6. 23S. Pozo 6.3
  7. 37G. Mendoza 7.2
  8. 29C. Abastoflor ▼ 61' 6.2
  9. 8J. Pajoy ▼ 76' 6.9
  10. 18A. Mercado ▼ 46' 6.9
  11. 44E. González 7.3

Dự bị 12

  1. 20E. Vaca ▲ 46' 7.2
  2. 10J. Caicedo ▲ 46' 6.7
  3. 14J. Ibáñez ▲ 46' 6.9
  4. 39G. Malgor ▲ 61' 6.7
  5. 7B. Moreno ▲ 76' 6.6
  6. 6M. Ovando
  7. 15S. Rueda
  8. 36O. Ledezma
  9. 5S. Coplot
  10. 35R. Peña
  11. 11A. Navia
  12. 4B. López
The Strongest Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismael Rescalvo
  1. 1J. Gutiérrez 6.9
  2. 31R. Bustos 7.0
  3. 3D. Aimar 6.6
  4. 5A. Jusino 6.3
  5. 23J. Chura 6.9
  6. 16V. Cuellar 6.9
  7. 8L. Ursino ▼ 76' 7.2
  8. 30J. Arrascaita 7.0
  9. 10M. Ortega ▼ 76' 6.9
  10. 28A. Ayarza ▼ 81' 7.3
  11. 11E. Triverio ▼ 89' 7.2

Dự bị 12

  1. 7J. Amoroso ▲ 76' 6.2
  2. 15M. Caire ▲ 76' 6.7
  3. 14D. Wayar ▲ 81' 6.6
  4. 22B. Miranda ▲ 89' 6.6
  5. 19C. Roca
  6. 12J. Careaga
  7. 21F. Quaglio
  8. 26G. Sotomayor
  9. 25M. Somoya
  10. 4M. Enoumba
  11. 27D. Saavedra
  12. 9S. Guerrero

Thống kê

046
640
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm10
3Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
6Phạt góc6
7Việt vị4
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
1Cứu thua2
287Chuyền bóng542
198Chuyền chính xác447
69%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

38Trận đấu51
38Ghi được95
85Thủng lưới65
1Bàn thắng mỗi trận1.86
3Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu