The Strongest
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Santa Cruz

The Strongest vs Santa Cruz

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 3-0 Santa Cruz tại Primera División, 21 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 8, hòa 2, Santa Cruz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWLWW The Strongest
LLLLW Santa Cruz
  1. 34' Omar Ledezma
  2. 45'+1 E. Triverio · M. Ortega 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Ángel Sánchez Y. Parra
  5. 55' J. Arrascaita · M. Ortega 2-0
  6. 58' Brian Hinojosa
  7. 62' J. Amoroso J. Arrascaita
  8. 62' R. Ramallo C. Roca
  9. 62' D. Lino J. Chura
  10. 64' Daniel Lino
  11. 68' I. Cárdenas W. Antelo
  12. 68' S. Pozo M. Ovando
  13. 73' Brian López
  14. 75' Enrique Triverio
  15. 79' D. Lino · M. Ortega 3-0
  16. 81' B. Angulo E. Triverio
  17. 81' B. Miranda M. Ortega
  18. 81' I. Campos S. Rueda
  19. 84' A. Navia L. Gutiérrez
  20. FT3-0

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Lavallén
  1. 13G. Viscarra 6.6
  2. 31R. Bustos 7.6
  3. 5A. Jusino 7.3
  4. 15M. Caire 7.2
  5. 30J. Arrascaita ▼ 62' 7.6
  6. 6A. Quiroga 7.0
  7. 11E. Triverio ▼ 81' 7.5
  8. 10M. Ortega ⇢3 ▼ 81' 10.0
  9. 19C. Roca ▼ 62' 7.5
  10. 2D. Rojas 7.0
  11. 23J. Chura ▼ 62' 7.3

Dự bị 12

  1. 7J. Amoroso ▲ 62' 6.9
  2. 18R. Ramallo ▲ 62' 6.7
  3. 35D. Lino ▲ 62' 7.7
  4. 9B. Angulo ▲ 81' 6.6
  5. 22B. Miranda ▲ 81' 6.7
  6. 20A. Fernández
  7. 8L. Ursino
  8. 14D. Wayar
  9. 36S. Altamirano
  10. 17Leonel López
  11. 24E. Velasquez
  12. 1J. Gutiérrez
Santa Cruz Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Farah
  1. 36O. Ledezma 6.2
  2. 26M. Barrios 6.3
  3. 2L. Ruano 6.7
  4. 3W. Antelo ▼ 68' 6.3
  5. 4B. López 6.0
  6. 19B. Hinojosa 5.9
  7. 14J. López 6.3
  8. 6M. Ovando ▼ 68' 6.2
  9. 15S. Rueda ▼ 81' 6.3
  10. 20Y. Parra ▼ 46' 6.3
  11. 10L. Gutiérrez ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 7Ángel Sánchez ▲ 46' 6.5
  2. 31I. Cárdenas ▲ 68' 6.5
  3. 23S. Pozo ▲ 68' 6.7
  4. 22I. Campos ▲ 81' 6.3
  5. 11A. Navia ▲ 84' 6.2
  6. 9A. Treminio
  7. 12J. Roca
  8. 39G. Malgor
  9. 16L. Ardaya

Thống kê

0112
030
73%Kiểm soát bóng27%
24Dứt điểm3
7Trúng đích0
13Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm1
11Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
12Phạt góc0
2Việt vị1
8Phạm lỗi5
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
488Chuyền bóng188
427Chuyền chính xác122
88%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

51Trận đấu38
95Ghi được38
65Thủng lưới85
1.86Bàn thắng mỗi trận1
20Giữ sạch lưới3
29Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu