The Strongest vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 5-2 Santa Cruz tại Primera División, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 8, hòa 2, Santa Cruz thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Trọng tài
- G. Vargas
- Phong độ
- WLWWW The Strongest
- LLLLW Santa Cruz
- 12' 0-1 D. Lizio · D. Romero
- 15' M. Prost · C. Esparza 1-1
- 16' W. Modesta
- 29' ▲ S. Pozo ▼ W. Modesta
- 34' D. Lino
- 41' M. Cuellar
- 42' M. Ortega11m 2-1
- 45'+3 I. Cardenas
- HT2-1
- 46' ▲ J. Villamíl ▼ D. Lino
- 46' ▲ A. Mercado ▼ J. Lara
- 53' L. Ursino · J. Chura 3-1
- 61' M. Ortega · J. Villamíl 4-1
- 63' ▲ J. Jean ▼ J. Ortíz
- 64' ▲ F. Saucedo ▼ L. Ursino
- 64' ▲ F. Rodríguez ▼ I. Cárdenas
- 69' ▲ G. Sotomayor ▼ M. Ortega
- 70' 4-2 A. Mercado · B. Hinojosa
- 82' ▲ K. Mina ▼ C. García
- 86' M. Prost · C. Esparza 5-2
- 90' ▲ R. Gómez ▼ D. Wayar
- 90' ▲ F. Quaglio ▼ J. Chura
- FT5-2
Đội hình
- 13G. Viscarra
- 22G. Castillo
- 12J. Valverde
- 7S. Torres
- 20M. Ortega ▼ 69'
- 8L. Ursino ▼ 64'
- 14D. Wayar ▼ 90'
- 34C. Esparza
- 23J. Chura ▼ 90'
- 35D. Lino ▼ 46'
- 9M. Prost
Dự bị 9
- 15J. Villamíl ▲ 46'
- 21F. Saucedo ▲ 64'
- 26G. Sotomayor ▲ 69'
- 6R. Gómez ▲ 90'
- 24F. Quaglio ▲ 90'
- 27J. Orellana
- 1J. Gutiérrez
- 36J. Ferrufino
- 32J. Flores
- 39C. Franco
- 14J. Ortíz ▼ 63'
- 3C. García ▼ 82'
- 2M. Cuéllar
- 4B. Hinojosa
- 23M. Becerra
- 30D. Lizio
- 19W. Modesta ▼ 29'
- 31I. Cárdenas ▼ 64'
- 17D. Romero
- 34J. Lara ▼ 46'
Dự bị 9
- 35S. Pozo ▲ 29'
- 20A. Mercado ▲ 46'
- 10J. Jean ▲ 63'
- 8F. Rodríguez ▲ 64'
- 40K. Mina ▲ 82'
- 33J. Rivero
- 7A. Navia
- 25S. Angulo
- 6M. Ovando
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
57Trận đấu40
104Ghi được47
56Thủng lưới75
1.82Bàn thắng mỗi trận1.18
21Giữ sạch lưới4
31Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai24