Universitario de Vinto vs Guabirá
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-0 Guabirá tại Primera División, 29 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 3, hòa 2, Guabirá thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Phong độ
- WDLLW Universitario de Vinto
- LLDLL Guabirá
- 18' José Pinto
- 24' Santiago Arce
- 32' Alejandro Gabriel Quintana
- HT0-0
- 46' ▲ N. Orozco ▼ Pedro Augusto
- 62' ▲ J. Cuellar ▼ R. Rocabado
- 62' ▲ A. Llano ▼ D. Camacho
- 70' Alejandro Gabriel Quintana
- 72' Esdras Mendoza
- 77' ▲ P. Alcocer ▼ M. Núñez
- 77' ▲ J. Mercado ▼ R. Castro
- 77' ▲ D. Roca ▼ A. Melean
- 82' ▲ J. Parada ▼ S. Arce
- 87' ▲ G. Cuellar ▼ T. Tobar
- 88' ▲ J. Ferrufino ▼ G. Peredo
- 90'+8 A. Llano11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 12G. Almada 7.0
- 47E. Mendoza 6.3
- 26J. Lencinas 7.3
- 6D. Giménez 7.2
- 28J. Pinto 6.2
- 10R. Castro ▼ 77' 7.3
- 7M. Núñez ▼ 77' 7.2
- 8D. Camacho ▼ 62' 6.7
- 22J. Calicho 6.9
- 17R. Rocabado ▼ 62' 6.7
- 9T. Tobar ▼ 87' 7.5
Dự bị 12
- 27J. Cuellar ▲ 62' 6.7
- 24A. Llano ▲ 62' 6.7
- 15P. Alcocer ▲ 77'
- 14J. Mercado ▲ 77'
- 5G. Cuellar ▲ 87'
- 19J. Alipaz
- 20P. Luján
- 2J. Vila
- 21J. Lazarte
- 38J. Magallanes
- 25C. Ribera
- 40P. García
- 12M. Ferrel 6.9
- 14J. Herrera 7.2
- 26S. Arce ▼ 82' 6.9
- 21M. Portillo 7.0
- 6L. Zazpe 7.0
- 7G. Peredo ▼ 88' 7.3
- 8A. Melean ▼ 77' 6.9
- 15R. Morales 6.7
- 27A. Quintana 6.9
- 99Pedro Augusto ▼ 46' 6.7
- 19J. Velasco 7.2
Dự bị 10
- 95N. Orozco ▲ 46' 6.3
- 4D. Roca ▲ 77'
- 24J. Parada ▲ 82'
- 18J. Ferrufino ▲ 88'
- 2D. Hurtado
- 20J. Montenegro
- 29N. Masskooni
- 9E. Japa
- 33L. Hurtado
- 25J. Cuéllar ▲ 62'
Thống kê
11⚑6
⚑320
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm9
1Trúng đích2
10Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
6Phạt góc3
9Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
357Chuyền bóng252
321Chuyền chính xác203
90%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
45Trận đấu38
52Ghi được48
62Thủng lưới64
1.16Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai27