Universitario de Vinto vs Guabirá
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-0 Guabirá tại Primera División, 21 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 3, hòa 2, Guabirá thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 2
- Phong độ
- LWDLL Universitario de Vinto
- DLLDL Guabirá
- 23' Moisés Villarroel
- HT0-0
- 46' ▲ J. Velasco ▼ D. Da Silva
- 61' Daniel Camacho
- 63' ▲ R. Morales ▼ D. Roca
- 63' ▲ E. Japa ▼ A. Quintana
- 64' D. Camacho 1-0
- 77' Tommy Tobar
- 78' ▲ M. Chajtur ▼ F. Supayabe
- 79' ▲ D. Ramallo ▼ I. Huayhuata
- 79' ▲ P. Luján ▼ D. Camacho
- 82' Leonardo Arana
- 82' ▲ L. Arana ▼ R. Rocabado
- 88' ▲ J. Montenegro ▼ R. Vásquez
- 90' Juan Mercado
- 90'+3 ▲ A. Llano ▼ T. Tobar
- 90'+3 ▲ E. Cano ▼ M. Núñez
- FT1-0
Đội hình
- 12G. Almada 7.2
- 14J. Mercado 7.0
- 26J. Lencinas 6.9
- 2J. Vila 7.2
- 77S. Guzmán 6.9
- 8D. Camacho ⚽ ▼ 79' 7.7
- 21I. Huayhuata ▼ 79' 6.9
- 22J. Calicho 6.2
- 7M. Núñez ▼ 90' 7.7
- 9T. Tobar ▼ 90' 7.9
- 17R. Rocabado ▼ 82' 6.9
Dự bị 12
- 29D. Ramallo ▲ 79' 6.7
- 20P. Luján ▲ 79' 6.6
- 16L. Arana ▲ 82' 6.7
- 24A. Llano ▲ 90'
- 11E. Cano ▲ 90'
- 55S. Gandarillas
- 6D. Giménez
- 28J. Pinto
- 18R. Monteiro
- 1R. Olivares
- 19J. Alipaz
- 5G. Cuellar
- 12M. Ferrel 7.9
- 3F. Supayabe ▼ 78' 6.5
- 21M. Portillo 7.0
- 6L. Zazpe 6.6
- 4D. Roca ▼ 63' 6.9
- 8A. Melean 7.2
- 14M. Villarroel 7.2
- 35D. Da Silva ▼ 46' 6.3
- 10C. Melgar 8.2
- 30R. Vásquez ▼ 88' 7.7
- 27A. Quintana ▼ 63' 6.7
Dự bị 11
- 19J. Velasco ▲ 46' 6.6
- 15R. Morales ▲ 63' 6.2
- 9E. Japa ▲ 63' 6.6
- 40M. Chajtur ▲ 78' 6.3
- 20J. Montenegro ▲ 88' 6.3
- 17L. Figueroa
- 26S. Arce
- 33J. Vogliotti
- 16R. Montero
- 23J. Lovera
- 25J. Cuéllar
Thống kê
03⚑5
⚑610
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm11
8Trúng đích4
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
4Cứu thua7
358Chuyền bóng339
279Chuyền chính xác256
78%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
45Trận đấu38
52Ghi được48
62Thủng lưới64
1.16Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai27