Guabirá vs Real Tomayapo
Tỷ số chung cuộc: Guabirá 2-1 Real Tomayapo tại Primera División, 26 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 5, hòa 1, Real Tomayapo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Gilberto Parada, Montero
- Phong độ
- WDLLD Guabirá
- DWWLL Real Tomayapo
- 4' Pedro Augusto · G. Peredo 1-0
- 15' Sergio Villamíl
- 23' Pedro Augusto 2-0
- 24' ▲ E. Japa ▼ R. Vásquez
- HT2-0
- 46' ▲ K. Mamani ▼ M. Cardan
- 46' ▲ L. Figueroa ▼ S. Villamíl
- 46' ▲ A. Alcaraz ▼ P. Arano
- 56' 2-1 L. Figueroa
- 75' ▲ L. Zazpe ▼ Pedro Augusto
- 75' ▲ R. Méndez ▼ M. Barbery
- 83' ▲ J. Montenegro ▼ G. Peredo
- 83' ▲ M. Tomianovic ▼ O. Becerra
- FT2-1
Đội hình
- 12M. Ferrel 6.3
- 14J. Herrera 6.7
- 26S. Arce 6.7
- 21M. Portillo 6.6
- 19J. Velasco 6.6
- 7G. Peredo ⇢ ▼ 83' 7.5
- 23J. Lovera 6.6
- 15R. Morales 6.6
- 27A. Quintana 7.0
- 99Pedro Augusto ⚽ ▼ 75' 7.6
- 30R. Vásquez ▼ 24' 6.9
Dự bị 12
- 9E. Japa ▲ 24'
- 6L. Zazpe ▲ 75'
- 20J. Montenegro ▲ 83'
- 2D. Hurtado
- 95N. Orozco
- 35D. Da Silva
- 25J. Cuéllar
- 29N. Masskooni
- 33L. Hurtado
- 8A. Melean
- 18J. Ferrufino
- 4D. Roca
- 23P. Galindo 6.6
- 15J. Orellana 6.2
- 7M. Avilés 6.2
- 5L. Corulo 6.2
- 31M. Barbery ▼ 75' 6.0
- 6S. Villamíl ▼ 46' 6.3
- 30J. Villamíl 6.2
- 8P. Arano ▼ 46' 6.3
- 37M. Cardan ▼ 46' 6.3
- 9O. Becerra ▼ 83' 6.3
- 29A. Graneros 6.2
Dự bị 9
- 33K. Mamani ▲ 46'
- 17L. Figueroa ▲ 46'
- 22A. Alcaraz ▲ 46'
- 32R. Méndez ▲ 75'
- 12M. Tomianovic ▲ 83'
- 20F. Aguilar
- 25Á. Arancibia
- 26P. Lima
- 3J. Carrasco
Thống kê
00⚑1
⚑010
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm1
3Trúng đích0
3Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm0
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
1Phạt góc0
1Phạm lỗi3
0Thẻ vàng1
0Cứu thua2
43Chuyền bóng75
31Chuyền chính xác59
72%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
38Trận đấu45
48Ghi được54
64Thủng lưới64
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
6Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai31