Guabirá vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Guabirá 0-1 Santa Cruz tại Primera División, 13 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 4, hòa 2, Santa Cruz thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Gilberto Parada, Montero
- Phong độ
- DLLDL Guabirá
- LLLLW Santa Cruz
- 13' Mateo Abastoflor
- 28' Brian López
- HT0-0
- 46' ▲ O. Ribera ▼ B. López
- 50' Diego Zamora
- 55' Leandro Zazpe
- 56' ▲ Pedro Augusto ▼ A. Quintana
- 62' ▲ M. Ovando ▼ S. Pozo
- 62' ▲ J. Caicedo ▼ E. Vaca
- 74' ▲ R. Morales ▼ A. Melean
- 74' ▲ R. Suárez ▼ S. Navarro
- 78' Julio Herrera
- 81' Jhonathan Caicedo
- 85' 0-1 G. Mendoza · C. Abastoflor
- 87' ▲ N. Masskooni ▼ S. Melgar
- 87' ▲ N. Orozco ▼ E. Japa
- 87' ▲ J. Montenegro ▼ J. Herrera
- 88' ▲ E. Montero ▼ J. Pajoy
- FT0-1
Đội hình
- 25J. Cuéllar 7.0
- 3F. Supayabe 7.0
- 16R. Montero 6.6
- 6L. Zazpe 7.2
- 19J. Velasco 7.2
- 8A. Melean ▼ 74' 6.9
- 14J. Herrera ▼ 87' 7.9
- 9E. Japa ▼ 87' 7.0
- 30R. Vásquez 7.9
- 11S. Melgar ▼ 87' 6.3
- 27A. Quintana ▼ 56' 6.9
Dự bị 11
- 99Pedro Augusto ▲ 56' 6.9
- 15R. Morales ▲ 74' 6.3
- 29N. Masskooni ▲ 87' 6.3
- 95N. Orozco ▲ 87' 6.3
- 20J. Montenegro ▲ 87' 6.7
- 21M. Portillo
- 33L. Hurtado
- 12M. Ferrel
- 35D. Da Silva
- 26S. Arce
- 4D. Roca
- 1D. Zamora 7.9
- 4B. López ▼ 46' 6.5
- 14J. Ibáñez 7.2
- 2L. Ruano 7.3
- 41S. Navarro ▼ 74' 7.0
- 8J. Pajoy ▼ 88' 6.6
- 23S. Pozo ▼ 62' 6.9
- 20E. Vaca ▼ 62' 7.2
- 37G. Mendoza ⚽ 7.2
- 44E. González 6.9
- 29C. Abastoflor ⇢ 7.3
Dự bị 12
- 19O. Ribera ▲ 46' 6.3
- 6M. Ovando ▲ 62' 6.9
- 10J. Caicedo ▲ 62' 6.9
- 30R. Suárez ▲ 74' 6.5
- 22E. Montero ▲ 88' 6.6
- 39G. Malgor
- 15S. Rueda
- 35R. Peña
- 5S. Coplot
- 11A. Navia
- 36O. Ledezma
- 7B. Moreno
Thống kê
02⚑13
⚑440
61%Kiểm soát bóng39%
25Dứt điểm9
6Trúng đích3
14Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
13Phạt góc4
4Việt vị5
18Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua6
331Chuyền bóng219
233Chuyền chính xác116
70%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
38Trận đấu38
48Ghi được38
64Thủng lưới85
1.26Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai23