Guabirá vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Guabirá 2-1 Santa Cruz tại Primera División, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 4, hòa 2, Santa Cruz thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Gilberto Parada, Montero
- Trọng tài
- R. Subirana
- Phong độ
- DLLDL Guabirá
- LLLLW Santa Cruz
- 12' M. Soria
- 34' R. Ruiz Díaz 1-0
- 38' S. Guzman
- 41' ▲ K. Mina ▼ F. Rodríguez
- HT1-0
- 46' ▲ H. Céspedes ▼ J. Velasco
- 46' ▲ G. Peredo ▼ J. Montenegro
- 49' A. Mercado
- 67' I. Cardenas
- 68' ▲ J. Veizaga ▼ A. Mercado
- 68' ▲ M. Becerra ▼ J. Vaca
- 72' M. Alaníz11m 2-0
- 77' ▲ M. Cabral ▼ F. Supayabe
- 78' M. A. Becerra
- 85' ▲ D. Pariani ▼ I. Cárdenas
- 86' 2-1 D. Pariani
- 87' ▲ Luís Leal ▼ R. Ruiz Díaz
- 87' ▲ L. Hurtado ▼ L. Figueroa
- 90'+7 C. Franco
- FT2-1
Đội hình
- 25J. Cuellar
- 29N. Amarilla
- 8A. Melean
- 24D. Robles
- 3F. Supayabe ▼ 77'
- 50M. Alaníz
- 6A. Quiroga
- 27L. Figueroa ▼ 87'
- 19J. Velasco ▼ 46'
- 10J. Montenegro ▼ 46'
- 42R. Ruiz Díaz ▼ 87'
Dự bị 9
- 35H. Céspedes ▲ 46'
- 7G. Peredo ▲ 46'
- 2M. Cabral ▲ 77'
- 9Luís Leal ▲ 87'
- 20L. Hurtado ▲ 87'
- 18B. Egüez
- 1E. Arauz
- 16C. Chore
- 22D. Hoyos
- 39C. Franco
- 3C. García
- 2M. Cuéllar
- 30D. Lizio
- 8F. Rodríguez ▼ 41'
- 31I. Cárdenas ▼ 85'
- 35S. Pozo
- 27J. Vaca ▼ 68'
- 21S. Guzman
- 20A. Mercado ▼ 68'
- 17D. Romero
Dự bị 9
- 40K. Mina ▲ 41'
- 11J. Veizaga ▲ 68'
- 23M. Becerra ▲ 68'
- 16D. Pariani ▲ 85'
- 19W. Modesta
- 4B. Hinojosa
- 14J. Ortíz
- 25S. Angulo
- 28R. Suárez
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
42Trận đấu40
55Ghi được47
58Thủng lưới75
1.31Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai24