Guabirá
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Santa Cruz

Guabirá vs Santa Cruz

Tỷ số chung cuộc: Guabirá 1-2 Santa Cruz tại Primera División, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 4, hòa 2, Santa Cruz thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Gilberto Parada, Montero
Phong độ
DLLDL Guabirá
LLLLW Santa Cruz
  1. 24' M. Ovando
  2. 33' R. Suarez
  3. 44' 0-1 J. López · L. Gutiérrez
  4. HT0-1
  5. 46' E. Japa J. Montenegro
  6. 46' M. Chajtur A. Quintana
  7. 46' A. Melean L. Figueroa
  8. 49' 0-2 Y. Parra
  9. 56' I. Cárdenas M. Ovando
  10. 57' L. Gutierrez
  11. 57' L. Ruano
  12. 58' D. Da Silva J. Velasco
  13. 61' A. Melean
  14. 68' E. Japa
  15. 74' Goal Disallowed - offside
  16. 76' Ángel Sánchez Y. Parra
  17. 76' A. Mercado L. Gutiérrez
  18. 78' J. Vogliotti R. Vásquez
  19. 85' B. López A. Treminio
  20. 85' W. Antelo B. Hinojosa
  21. 89' M. Villarroel 1-2
  22. FT1-2

Đội hình

Guabirá Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Viviani
  1. 12M. Ferrel 6.6
  2. 3F. Supayabe 6.3
  3. 21M. Portillo 7.0
  4. 6L. Zazpe 6.9
  5. 19J. Velasco ▼ 58' 6.2
  6. 14M. Villarroel 7.9
  7. 20J. Montenegro ▼ 46' 6.9
  8. 10C. Melgar 7.0
  9. 30R. Vásquez ▼ 78' 6.7
  10. 17L. Figueroa ▼ 46' 7.2
  11. 27A. Quintana ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 9E. Japa ▲ 46' 6.6
  2. 40M. Chajtur ▲ 46' 6.9
  3. 8A. Melean ▲ 46' 6.6
  4. 35D. Da Silva ▲ 58' 6.3
  5. 33J. Vogliotti ▲ 78' 6.6
  6. 26S. Arce
  7. 4D. Roca
  8. 23J. Lovera
  9. 42A. Rivero
  10. 25J. Cuéllar
  11. 16R. Montero
  12. 15R. Morales
Santa Cruz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Farah
  1. 36O. Ledezma 6.6
  2. 26M. Barrios 6.7
  3. 2L. Ruano 6.9
  4. 30R. Suárez 7.3
  5. 19B. Hinojosa ▼ 85' 6.6
  6. 6M. Ovando ▼ 56' 6.3
  7. 15S. Rueda 6.6
  8. 20Y. Parra ▼ 76' 7.6
  9. 14J. López 7.5
  10. 10L. Gutiérrez ▼ 76' 7.7
  11. 9A. Treminio ▼ 85' 7.0

Dự bị 12

  1. 31I. Cárdenas ▲ 56' 6.5
  2. 7Ángel Sánchez ▲ 76' 6.9
  3. 18A. Mercado ▲ 76' 6.6
  4. 4B. López ▲ 85' 6.6
  5. 3W. Antelo ▲ 85' 6.2
  6. 12J. Roca
  7. 39G. Malgor
  8. 23S. Pozo
  9. 5S. Coplot
  10. 17J. Lara
  11. 11A. Navia
  12. 16L. Ardaya

Thống kê

024
240
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm12
7Trúng đích5
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị0
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
353Chuyền bóng257
271Chuyền chính xác169
77%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

38Trận đấu38
48Ghi được38
64Thủng lưới85
1.26Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu