Independiente Petrolero vs Aurora
Tỷ số chung cuộc: Independiente Petrolero 2-1 Aurora tại Primera División, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Independiente Petrolero thắng 3, hòa 2, Aurora thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Patria, Sucre
- Phong độ
- WLWLL Independiente Petrolero
- WDDDW Aurora
- 9' Yesit Martínez
- HT0-0
- 46' ▲ D. Porozo ▼ Thomaz Santos
- 46' ▲ A. Bustamante ▼ Darío Torrico
- 48' Cristian Enciso
- 64' ▲ D. Navarro ▼ F. Gatti
- 66' J. Godoy · D. Vargas 1-0
- 72' Juan Godoy
- 73' ▲ J. Reinoso ▼ R. Simisterra
- 76' ▲ A. Sánchez ▼ Didí Torrico
- 82' J. Godoy · D. Porozo 2-0
- 85' ▲ D. Castellón ▼ D. Valda
- 86' ▲ A. Bejarano ▼ G. Cristaldo
- 88' ▲ Serginho ▼ Y. Martínez
- 90'+1 Gabriel Montaño
- 90'+11 Gabriel Montaño
- 90'+3 ▲ R. Ávila ▼ M. Quiroga
- 90'+14 2-1 4 O. Blanco11m
- FT2-1
Đội hình
- 23E. Arauz
- 22D. Valda▼ 85'
- 50D. Vargas
- 5E. Díaz
- 3W. Soleto
- 9G. Cristaldo▼ 86'
- 60Y. Suarez
- 33F. Gatti▼ 64'
- 8M. Quiroga▼ 90'
- 10Thomaz Santos▼ 46'
- 11J. Godoy
Dự bị 12
- 97D. Porozo▲ 46'
- 27D. Navarro▲ 64'
- 25D. Castellón▲ 85'
- 30A. Bejarano▲ 86'
- 4R. Ávila▲ 90'
- 24C. Vedia
- 26J. Peterito
- 19A. Medina
- 21N. Arteaga
- 14C. Urdininea
- 35E. Claros
- 12G. Salvatierra
- 12L. Cárdenas
- 19G. Montaño
- 16Y. Martínez▼ 88'
- 3R. Barboza
- 6C. Sejas
- 31E. Michelli
- 8Darío Torrico▼ 76'
- 26Didí Torrico▼ 76'
- 33C. Enciso
- 9R. Simisterra▼ 73'
- 7O. Blanco
Dự bị 10
- 11A. Bustamante▲ 46'
- 18J. Reinoso▲ 73'
- 20A. Sánchez▲ 76'
- 77Serginho▲ 88'
- 14B. Aranibar
- 27A. Flores
- 35C. Cardozo
- 24D. Robles
- 28Ó. Vaca
- 99D. Akólogo
Thống kê
00⚑1
⚑430
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm11
5Trúng đích4
5Chệch đích5
1Bị chặn2
1Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
243Chuyền bóng315
65%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
42Trận đấu44
65Ghi được69
79Thủng lưới58
1.55Bàn thắng mỗi trận1.57
6Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai30