Independiente Petrolero vs Aurora
Tỷ số chung cuộc: Independiente Petrolero 1-1 Aurora tại Primera División, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Independiente Petrolero thắng 3, hòa 2, Aurora thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Patria, Sucre
- Phong độ
- WLWLL Independiente Petrolero
- WDDDW Aurora
- 5' Alejandro Bejarano
- 12' Enrique David Diaz
- HT0-0
- 46' ▲ V. Melgar ▼ C. Mora
- 46' ▲ Edenilson ▼ Y. Paz
- 46' ▲ Serginho ▼ C. Sejas
- 51' Sebastian Zaracho
- 59' Victor Hugo Melgar
- 62' V. Melgar 1-0
- 66' Ezequiel Michelli
- 67' Ezequiel Michelli
- 69' ▲ Darío Torrico ▼ J. Torrico
- 74' ▲ R. Ballivian ▼ S. Moruno
- 80' ▲ M. Quiroga ▼ A. Bejarano
- 84' 1-1 J. Reinoso · Serginho
- 86' Darío Torrico
- 86' ▲ R. Pedriel ▼ Lucas Gaúcho
- 87' ▲ M. De Lima ▼ J. Godoy
- FT1-1
Đội hình
- 13G. Arauz
- 52C. Mora▼ 46'
- 5E. Díaz
- 3E. Velasquez
- 25D. Castellón
- 23E. Rivera
- 49Y. Paz▼ 46'
- 30A. Bejarano▼ 80'
- 4Lucas Gaúcho▼ 86'
- 11J. Godoy▼ 87'
- 10Thomaz Santos
Dự bị 12
- 7V. Melgar▲ 46'
- 26Edenilson▲ 46'
- 18M. Quiroga▲ 80'
- 9R. Pedriel▲ 86'
- 35M. De Lima▲ 87'
- 34Lorgio Castedo
- 31J. Toco
- 65L. Flores
- 50O. Valda
- 6B. Peña
- 27M. Arroyo
- 14E. Pérez
- 99D. Akologo
- 20A. Sánchez
- 24C. Sejas▼ 46'
- 31E. Michelli
- 3L. Barboza
- 15S. Zaracho
- 8R. Ramallo
- 16S. Moruno▼ 74'
- 10J. Torrico▼ 69'
- 7O. Blanco
- 18J. Reinoso
Dự bị 9
- 70Serginho▲ 46'
- 30Darío Torrico▲ 69'
- 21R. Ballivian▲ 74'
- 19G. Montaño
- 5F. Aguilar
- 14B. Aranibar
- 25C. Abastoflor
- 12L. Cárdenas
- 32Y. Vallejos
Thống kê
02⚑6
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
21Dứt điểm8
6Trúng đích1
8Chệch đích5
7Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị5
21Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
289Chuyền bóng294
69%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
43Trận đấu45
44Ghi được61
63Thủng lưới43
1.02Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai35