Oostende vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: Oostende 3-1 K Beerschot VA tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Oostende thắng 3, hòa 1, K Beerschot VA thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 8
- Sân vận động
- Diaz Arena, Oostende
- Trọng tài
- W. De Cremer
- Phong độ
- LDLWW Oostende
- DWLWW K Beerschot VA
- 3' Nick Batzner
- 3' Nick Batzner
- 5' M. Gueye11m 1-0
- 7' B. Capon 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. Vaca ▼ F. Frans
- 52' Alfons Amade
- 56' Théo Ndicka Matam
- 66' A. Amade · T. Ambrose 3-0
- 72' ▲ M. Osifo ▼ B. Capon
- 72' ▲ M. Kvasina ▼ M. Gueye
- 78' ▲ M. Caicedo ▼ I. Coulibaly
- 79' ▲ V. Koziello ▼ N. Bätzner
- 79' ▲ T. De Smet ▼ P. Bourdin
- 81' 3-1 I. Soumaré · M. Halaimia
- 87' Thierry Ambrose
- 89' Marko Kvasina
- 89' Thibault De Smet
- 90'+8 Tom Pietermaat
- 90'+2 ▲ Z. Medley ▼ M. DArpino
- FT3-1
Đội hình
- 28G. Hubert 6.9
- 27B. Capon ⚽ ▼ 72' 7.2
- 23A. Amade ⚽ 7.3
- 33A. Tanghe 6.5
- 7T. Matam 6.9
- 15F. Jäkel 6.9
- 6M. D'Arpino 6.9
- 10Kenny Rocha Santos 7.2
- 34N. Bätzner ▼ 79' 6.3
- 68T. Ambrose ⇢ 7.0
- 9M. Gueye ⚽ ▼ 72' 7.7
Dự bị 7
- 19M. Osifo ▲ 72' 6.9
- 21M. Kvasina ▲ 72' 6.9
- 26V. Koziello ▲ 79' 6.2
- 3Z. Medley ▲ 90'
- 24E. Patoulidis
- 22J. Schelfhout
- 77D. Atanga
- 31M. Vanhamel 7.9
- 4F. Frans ▼ 46' 6.3
- 15P. Bourdin ▼ 79' 6.3
- 27M. Halaimia ⇢ 7.2
- 55S. Radić 7.2
- 66A. Konstantopoulos 6.6
- 8R. Holzhauser 7.9
- 16T. Pietermaat 7.3
- 28I. Coulibaly ▼ 78' 7.7
- 10M. Suzuki 6.3
- 11I. Soumaré ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 20R. Vaca ▲ 46' 6.7
- 6M. Caicedo ▲ 78' 6.6
- 29T. De Smet ▲ 79' 6.6
- 1W. Biebauw
- 41M. Belhadj
- 17L. Shankland
- 3F. Seriki
Thống kê
04⚑8
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm12
12Trúng đích4
3Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc5
4Việt vị2
20Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua9
347Chuyền bóng461
258Chuyền chính xác363
74%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 34 | 72 - 37 | +35 | 72 | |
| 2 | 6 | 5 - 5 | 0 | 46 | |
| 3 | 34 | 72 - 36 | +36 | 64 | |
| 4 | 34 | 55 - 38 | +17 | 63 | |
| 5 | 34 | 56 - 30 | +26 | 62 | |
| 6 | 34 | 55 - 46 | +9 | 54 | |
| 7 | 34 | 57 - 61 | -4 | 52 | |
| 8 | 34 | 66 - 47 | +19 | 51 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 51 | |
| 10 | 34 | 49 - 46 | +3 | 45 | |
| 11 | 34 | 47 - 58 | -11 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 61 | -27 | 37 | |
| 13 | 34 | 43 - 48 | -5 | 37 | |
| 14 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 15 | 34 | 37 - 61 | -24 | 32 | |
| 16 | 34 | 42 - 69 | -27 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 68 | -38 | 28 | |
| 18 | 34 | 33 - 76 | -43 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu48
65Ghi được58
77Thủng lưới94
1.51Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai26