K Beerschot VA vs Oostende
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 1-2 Oostende tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 2, hòa 1, Oostende thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 33
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Trọng tài
- N. Laforge
- Phong độ
- DWLWW K Beerschot VA
- LDLWW Oostende
- 23' L. Brogno · J. Van den Bergh 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Thiam ▼ N. Bätzner
- 63' Loris Brogno
- 70' ▲ I. Boonen ▼ K. Vandendriessche
- 71' ▲ D. Prychynenko ▼ J. Van den Bergh
- 71' ▲ Z. Bakkali ▼ L. Brogno
- 76' ▲ T. Matam ▼ R. DHaese
- 81' 1-1 M. Kvasina
- 84' 1-2 J. Bataille · A. Hjulsager
- 88' Jelle Bataille
- 88' ▲ D. Mukuna-Trouet ▼ S. Radić
- 90' Mamadou Thiam
- 90'+3 ▲ A. Tanghe ▼ M. Kvasina
- FT1-2
Đội hình
- 31M. Vanhamel 7.3
- 4F. Frans 6.5
- 15P. Bourdin 6.3
- 2J. Van den Bergh ⇢ ▼ 71' 7.2
- 55S. Radić ▼ 88' 6.7
- 5J. Dom 6.6
- 8R. Holzhauser 7.9
- 16T. Pietermaat 6.7
- 18R. Sanusi 7.2
- 92L. Brogno ⚽ ▼ 71' 7.2
- 7B. Eleke 6.7
Dự bị 7
- 3D. Prychynenko ▲ 71' 6.2
- 11Z. Bakkali ▲ 71' 6.7
- 38D. Mukuna-Trouet ▲ 88'
- 24Y. Vorogovskiy
- 89G. Grisez
- 79A. Mboko
- 1W. Biebauw
- 28G. Hubert 6.3
- 27B. Capon 6.9
- 4J. Hendry 6.9
- 5A. Theate 6.3
- 26K. Vandendriessche ▼ 70' 6.5
- 17A. Hjulsager ⇢ 8.7
- 6M. D'Arpino 7.0
- 25J. Bataille ⚽ 7.6
- 29R. D'Haese 6.7
- 34N. Bätzner ▼ 46' 6.7
- 21M. Kvasina ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 7
- 19M. Thiam ▲ 46' 7.3
- 11I. Boonen ▲ 70' 6.3
- 20T. Matam ▲ 76' 6.7
- 33A. Tanghe ▲ 90'
- 99B. Castro
- 8F. Marquet
- 24E. Patoulidis
Thống kê
01⚑1
⚑1120
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm21
3Trúng đích7
6Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn4
1Phạt góc11
1Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
311Chuyền bóng489
186Chuyền chính xác375
60%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 26 | +47 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 48 | +9 | 60 | |
| 3 | 34 | 51 - 34 | +17 | 58 | |
| 4 | 34 | 67 - 48 | +19 | 56 | |
| 5 | 34 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 7 | 34 | 55 - 42 | +13 | 49 | |
| 8 | 34 | 54 - 54 | 0 | 48 | |
| 9 | 34 | 58 - 64 | -6 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 69 | -16 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 59 | -5 | 45 | |
| 12 | 34 | 44 - 55 | -11 | 43 | |
| 13 | 34 | 46 - 49 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 44 - 57 | -13 | 39 | |
| 15 | 34 | 41 - 52 | -11 | 38 | |
| 16 | 34 | 40 - 51 | -11 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 70 | -26 | 31 | |
| 18 | 34 | 32 - 54 | -22 | 31 |
Jupiler League (Championship Group) Jupiler League (Conference League Group) Jupiler League (Relegation) 1B Pro League
So sánh
38Trận đấu45
60Ghi được79
67Thủng lưới65
1.58Bàn thắng mỗi trận1.76
5Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn31
36Hiệp hai38