K Beerschot VA vs Oostende
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 1-1 Oostende tại Challenger Pro League, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 2, hòa 1, Oostende thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 7
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Phong độ
- DWLWW K Beerschot VA
- LDLWW Oostende
- 27' 0-1 M. Berte · R. D'Haese
- HT0-1
- 46' ▲ T. Verlinden ▼ I. Alhassan
- 48' Davor Matijaš
- 54' Charly Keita
- 60' ▲ M. Weymans ▼ S. Michez
- 61' T. Reyners · W. Cagro 1-1
- 69' ▲ B. Pauwels ▼ A. Van Himbeeck
- 70' ▲ D. Mebude ▼ D. Atanga
- 70' ▲ J. Omolo ▼ S. Dewaele
- 79' Thibaud Verlinden
- 82' ▲ F. Nzouango ▼ C. Keita
- 84' Johanna Ochieng Omolo
- 84' ▲ C. Van Daele ▼ M. Berte
- 86' Manuel Osifo
- 90'+3 ▲ J. Fuentes ▼ B. Laes
- FT1-1
Đội hình
- 71D. Matijaš 7.7
- 8I. Alhassan ▼ 46' 6.2
- 66A. Konstantopoulos 7.2
- 26D. Tshimanga 7.5
- 75S. Michez ▼ 60' 7.0
- 18R. Sanusi 7.2
- 52A. Van Himbeeck ▼ 69' 6.6
- 24M. Nzita 7.0
- 47W. Cagro 7.6
- 7T. Reyners 7.2
- 27C. Keita ▼ 82' 6.7
Dự bị 7
- 10T. Verlinden ▲ 46' 6.9
- 28M. Weymans ▲ 60' 7.0
- 29B. Pauwels ▲ 69' 6.7
- 55F. Nzouango ▲ 82' 6.7
- 6L. Meisl
- 1B. Lathouwers
- 22A. Koshi
- 1L. Bossin 7.2
- 2J. Vinck 7.0
- 33A. Tanghe 6.7
- 3Z. Medley 6.7
- 5B. Laes ▼ 90' 7.0
- 16S. Dewaele ▼ 70' 6.9
- 19M. Osifo 7.2
- 29R. D'Haese ⇢ 6.9
- 8E. Henderson 6.7
- 90M. Berte ⚽ ▼ 84' 8.2
- 77D. Atanga ▼ 70' 6.6
Dự bị 7
- 14D. Mebude ▲ 70' 6.7
- 31J. Omolo ▲ 70' 6.6
- 25C. Van Daele ▲ 84' 6.3
- 17J. Fuentes ▲ 90'
- 6M. D'Arpino
- 36S. Wylin
- 13B. Gabriël
Thống kê
03⚑7
⚑720
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm13
3Trúng đích4
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
7Phạt góc7
2Việt vị5
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
569Chuyền bóng342
466Chuyền chính xác246
82%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
53Ghi được50
46Thủng lưới54
1.39Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai28