Oostende
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
SK Beveren

Oostende vs SK Beveren

Tỷ số chung cuộc: Oostende 0-2 SK Beveren tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 3 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oostende thắng 3, hòa 2, SK Beveren thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 32
Sân vận động
Diaz Arena, Oostende
Trọng tài
W. De Cremer
Phong độ
LDLWW Oostende
LWLLW SK Beveren
  1. 16' D. Sinani A. Koita
  2. 23' 0-1 D. Sinani
  3. 28' Aleksandar Vukotić
  4. 41' 0-2 M. Frey · A. Khammas
  5. 43' Andrew Hjulsager
  6. 45' Frederik Jakel
  7. HT0-2
  8. 56' T. Matam R. DHaese
  9. 56' J. Bataille A. Theate
  10. 68' K. Vandendriessche J. Hendry
  11. 68' M. Thiam N. Bätzner
  12. 74' Leonardo Bertone
  13. 76' Frederik Jakel
  14. 76' Frederik Jakel
  15. 79' M. Kvasina F. Sakala
  16. 85' J. Efford D. Heymans
  17. 89' Makhtar Gueye
  18. 90'+4 J. Mertens J. Schryvers
  19. 90'+4 B. Schoonbaert M. Frey
  20. FT0-2

Đội hình

Oostende Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Blessin
  1. 28G. Hubert 6.9
  2. 27B. Capon 7.2
  3. 4J. Hendry ▼ 68' 7.3
  4. 15F. Jäkel 5.9
  5. 5A. Theate ▼ 56' 6.6
  6. 17A. Hjulsager 7.2
  7. 6M. D'Arpino 8.2
  8. 29R. D'Haese 6.2
  9. 34N. Bätzner ▼ 68' 6.7
  10. 10F. Sakala ▼ 79' 6.5
  11. 7M. Gueye 7.2

Dự bị 7

  1. 20T. Matam ▲ 56' 6.9
  2. 25J. Bataille ▲ 56' 6.9
  3. 26K. Vandendriessche ▲ 68' 6.9
  4. 19M. Thiam ▲ 68' 6.6
  5. 21M. Kvasina ▲ 79' 6.5
  6. 99B. Castro
  7. 11I. Boonen
SK Beveren Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Hayen
  1. 1N. Jackers 8.5
  2. 15D. Wuytens 6.9
  3. 52J. Schryvers ▼ 90' 6.2
  4. 26A. Vukotić 8.0
  5. 24A. Khammas 7.5
  6. 16S. Nilsen 7.3
  7. 6L. Bertone 6.9
  8. 33L. Verstraete 7.2
  9. 18D. Heymans ▼ 85' 6.9
  10. 99M. Frey ▼ 90' 7.2
  11. 17A. Koita ▼ 16' 6.3

Dự bị 7

  1. 10D. Sinani ▲ 16' 7.6
  2. 11J. Efford ▲ 85' 6.3
  3. 27J. Mertens ▲ 90'
  4. 3B. Schoonbaert ▲ 90'
  5. 12A. Albanese
  6. 9J. Faucher
  7. 44B. Gabriël

Thống kê

224
320
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm15
6Trúng đích7
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ0
5Cứu thua6
483Chuyền bóng367
385Chuyền chính xác263
80%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
34 73 - 26 +47 76
2
Royal Antwerp F.C.
34 57 - 48 +9 60
3
R.S.C. Anderlecht
34 51 - 34 +17 58
4
Genk
34 67 - 48 +19 56
5
Oostende
34 49 - 41 +8 53
6
Standard Liège
34 52 - 41 +11 50
7
K.A.A. Gent
34 55 - 42 +13 49
8
Y.R. K.V. Mechelen
34 54 - 54 0 48
9
K Beerschot VA
34 58 - 64 -6 47
10
S.V. Zulte Waregem
34 53 - 69 -16 46
11
Oud-Heverlee Leuven
34 54 - 59 -5 45
12
K.A.S Eupen
34 44 - 55 -11 43
13
Charleroi
34 46 - 49 -3 42
14
K.V. Kortrijk
34 44 - 57 -13 39
15
St. Truiden
34 41 - 52 -11 38
16
Cercle Brugge K.S.V.
34 40 - 51 -11 36
17
SK Beveren
34 44 - 70 -26 31
18
Royal Excel Mouscron
34 32 - 54 -22 31
Jupiler League (Championship Group) Jupiler League (Conference League Group) Jupiler League (Relegation) 1B Pro League

So sánh

45Trận đấu39
79Ghi được53
65Thủng lưới83
1.76Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu