Oostende vs SK Beveren
Tỷ số chung cuộc: Oostende 0-2 SK Beveren tại Challenger Pro League, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oostende thắng 3, hòa 2, SK Beveren thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 15
- Sân vận động
- Diaz Arena, Oostende
- Phong độ
- LDLWW Oostende
- LWLLW SK Beveren
- 14' 0-1 T. Ismaheel · B. Goncalves
- 32' ▲ M. Berte ▼ Z. Medley
- 39' 0-2 D. Hrnčár · Y. Salech
- HT0-2
- 46' ▲ M. Decoene ▼ Alfons Amade
- 58' Bryan Goncalves
- 63' ▲ L. Hartwig ▼ D. Pérez
- 68' Jonas Vinck
- 68' ▲ G. Koyalipou ▼ Y. Salech
- 68' ▲ M. Servais ▼ T. Ismaheel
- 70' Jakov Filipović
- 70' ▲ J. Fuentes ▼ E. Henderson
- 71' ▲ D. Atanga ▼ A. Musayev
- 82' ▲ D. Wuytens ▼ A. Limbombe
- 82' ▲ S. Coopman ▼ T. Çukur
- 90'+1 ▲ J. Geusens ▼ L. Verstraete
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Bossin 6.5
- 36S. Wylin 6.7
- 2J. Vinck 6.6
- 33A. Tanghe 6.9
- 3Z. Medley ▼ 32' 6.6
- 25C. Van Daele 6.6
- 19M. Osifo 6.9
- 23Alfons Amade ▼ 46' 6.3
- 8E. Henderson ▼ 70' 6.5
- 20A. Musayev ▼ 71' 6.7
- 9D. Pérez ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 90M. Berte ▲ 32' 6.9
- 22M. Decoene ▲ 46' 6.6
- 28L. Hartwig ▲ 63' 6.7
- 17J. Fuentes ▲ 70' 5.9
- 77D. Atanga ▲ 71' 7.5
- 13B. Gabriël
- 93A. Hammas
- 12B. Reus 7.3
- 22D. Hrnčár ⚽ 8.3
- 4S. Bateau 7.3
- 32J. Filipović 7.9
- 78B. Goncalves ⇢ 8.2
- 5Éverton Luiz 7.3
- 33L. Verstraete ▼ 90' 7.5
- 11T. Ismaheel ⚽ ▼ 68' 7.9
- 10T. Çukur ▼ 82' 6.7
- 14A. Limbombe ▼ 82' 6.9
- 19Y. Salech ⇢ ▼ 68' 7.5
Dự bị 7
- 7G. Koyalipou ▲ 68' 6.2
- 8M. Servais ▲ 68' 7.0
- 15D. Wuytens ▲ 82' 6.7
- 43S. Coopman ▲ 82' 6.9
- 17J. Geusens ▲ 90'
- 77G. Moistsrapishvili
- 16M. Deman
Thống kê
01⚑4
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm13
3Trúng đích3
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn7
4Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
418Chuyền bóng492
323Chuyền chính xác392
77%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
50Ghi được66
54Thủng lưới62
1.25Bàn thắng mỗi trận1.57
10Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai31