SK Beveren
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Oostende

SK Beveren vs Oostende

Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 3-1 Oostende tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 5 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 5, hòa 2, Oostende thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 10
Trọng tài
Frederik Geldhof, Belgium
Phong độ
LWLLW SK Beveren
LDLWW Oostende
  1. 14' 0-1 F. Sakala · R. D'Haese
  2. 31' B. Capon G. Milović
  3. 33' T. Dierckx · B. Badibanga 1-1
  4. 37' A. Wiegel · D. Sula 2-1
  5. HT2-1
  6. 55' Y. Kobayashi X. Emmers
  7. 58' A. Vukotić · Y. Kobayashi 3-1
  8. 61' R. Vargas R. DHaese
  9. 61' S. Guri I. Sylla
  10. 64' Daam Foulon
  11. 73' F. Durmishaj D. Sula
  12. 76' M. Verreth D. Jubitana
  13. 80' Jelle Bataille
  14. 83' Wout Faes
  15. FT3-1

Đội hình

SK Beveren Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Mercier
  1. 13N. Jackers
  2. 7A. Wiegel
  3. 52J. Schrijvers
  4. 26A. Vukotić
  5. 23M. Caufriez
  6. 28D. Foulon
  7. 27X. Emmers ▼ 55'
  8. 14D. Jubitana ▼ 76'
  9. 55T. Dierckx
  10. 11B. Badibanga
  11. 98D. Sula ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 10Y. Kobayashi ▲ 55'
  2. 9F. Durmishaj ▲ 73'
  3. 29M. Verreth ▲ 76'
  4. 21L. Pirard
  5. 6A. Tshibola
  6. 17A. Koita
  7. 4V. Moren
Oostende Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Ingebrigtsen
  1. 28W. Dutoît
  2. 23A. Skúlason
  3. 5G. Milović ▼ 31'
  4. 4W. Faes
  5. 20M. Jonckheere
  6. 26K. Vandendriessche
  7. 55Fernando Canesin
  8. 25J. Bataille
  9. 29R. D'Haese
  10. 24I. Sylla ▼ 61'
  11. 7F. Sakala

Dự bị 7

  1. 27B. Capon ▲ 31'
  2. 16R. Vargas ▲ 61'
  3. 9S. Guri ▲ 61'
  4. 11I. Boonen
  5. 1F. Ondoa
  6. 32N. Rajsel
  7. 17A. Hjulsager

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
29 58 - 14 +44 70
2
K.A.A. Gent
29 59 - 34 +25 55
3
Charleroi
29 49 - 23 +26 54
4
Royal Antwerp F.C.
29 49 - 32 +17 53
5
Standard Liège
29 47 - 32 +15 49
6
Y.R. K.V. Mechelen
29 46 - 43 +3 44
7
Genk
29 45 - 42 +3 44
8
R.S.C. Anderlecht
29 45 - 29 +16 43
9
S.V. Zulte Waregem
29 41 - 49 -8 36
10
Royal Excel Mouscron
29 38 - 40 -2 36
11
K.V. Kortrijk
29 40 - 44 -4 33
12
St. Truiden
29 33 - 50 -17 33
13
K.A.S Eupen
29 28 - 51 -23 30
14
Cercle Brugge K.S.V.
29 27 - 54 -27 23
15
Oostende
29 29 - 58 -29 22
16
SK Beveren
29 21 - 60 -39 20
UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu31
24Ghi được33
64Thủng lưới60
0.8Bàn thắng mỗi trận1.06
3Giữ sạch lưới2
17Trên 2.5 bàn18
10Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu