Oud-Heverlee Leuven vs SK Beveren
Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven 3-1 SK Beveren tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 30 tháng 3, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven thắng 5, hòa 1, SK Beveren thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Play-offs II · Vòng 1
- Phong độ
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- WLLWW SK Beveren
- 27' A. Cerigioni · L. Buysens 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Ruytinx ▼ A. Cerigioni
- 52' D. Ogbu · K. Geraerts 2-0
- 70' ▲ J. Dehond ▼ B. Yagan
- 75' J. Dehond · L. Bailly 3-0
- 78' ▲ A. Alves da Silva Neto ▼ J. Rowell
- 84' ▲ B. Badash ▼ B. Sibum
- 85' ▲ O. Karuru ▼ D. Ogbu
- 90'+1 3-1 S. De Smet · G. Shish
- FT3-1
Đội hình
- 26L. Bailly
- 32G. Vanaudenaerde
- 3Robson
- 24L. Buysens
- 17K. Weuts
- 8K. Geraerts
- 20E. Ngolok
- 12I. Sawaneh
- 11A. Cerigioni ▼ 46'
- 23D. Ogbu ▼ 85'
- 31B. Yagan ▼ 70'
Dự bị 7
- 13B. Ruytinx ▲ 46'
- 29J. Dehond ▲ 70'
- 7O. Karuru ▲ 85'
- 1Y. Lenaerts
- 6K. Van Goethem
- 14T. Azevedo
- 15W. Bastiaens
- 26C. Coosemans
- 22S. Blondelle
- 21J. Ivens
- 19C. D'Ulivo
- 12G. Shish
- 13B. Sibum ▼ 84'
- 15J. Rowell ▼ 78'
- 6K. Belhocine
- 14W. Sonck
- 10J. Remacle
- 17S. De Smet
Dự bị 7
- 11A. Alves da Silva Neto ▲ 78'
- 9B. Badash ▲ 84'
- 1M. Clepkens
- 5K. Doumbia
- 7J. Cavens
- 16D. Cruz
- 25V. Plut
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 27 | +42 | 67 | |
| 2 | 10 | 20 - 20 | 0 | 47 | |
| 4 | 30 | 66 - 43 | +23 | 54 | |
| 5 | 10 | 11 - 12 | -1 | 40 | |
| 6 | 10 | 15 - 24 | -9 | 31 | |
| 6 | 30 | 54 - 33 | +21 | 50 | |
| 7 | 30 | 48 - 53 | -5 | 44 | |
| 8 | 30 | 44 - 42 | +2 | 41 | |
| 9 | 30 | 31 - 30 | +1 | 39 | |
| 10 | 30 | 46 - 51 | -5 | 36 | |
| 11 | 30 | 30 - 49 | -19 | 34 | |
| 12 | 30 | 33 - 40 | -7 | 34 | |
| 13 | 30 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 14 | 30 | 28 - 53 | -25 | 26 | |
| 15 | 30 | 31 - 61 | -30 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 65 | -35 | 14 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
57Ghi được31
67Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận0.86
6Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn13
42Hiệp hai21