Standard Liège vs Olympic Charleroi
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 Olympic Charleroi tại First Amateur Division, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 5, hòa 4, Olympic Charleroi thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- First Amateur Division · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade Rue de la Tonne, Liège
- Trọng tài
- A. Soors
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- LLLWL Olympic Charleroi
- 41' J. Perbet 1-0
- 45' J. Perbet 2-0
- HT2-1
- 54' ▲ G. Ghesquière ▼ Q. Vanderbecq
- 54' ▲ M. Khaida ▼ L. Zorbo
- 70' ▲ V. Marquis ▼ C. Cottet
- 70' ▲ D. Perreira-Bofomua ▼ J. Ito
- 70' J. Bustin 3-0
- 76' 3-1 K. Félix
- 77' ▲ L. Prudhomme ▼ M. Lallemand
- 77' ▲ L. Besson ▼ D. Mouchamps
- 82' ▲ B. Van den Ackerveken ▼ M. Mouhli
- 85' ▲ K. Mansouri ▼ A. Guedj
- 88' ▲ M. Cavelier ▼ B. Bruggeman
- FT3-1
Đội hình
- K. Debaty
- B. Lambot
- B. Nyssen
- J. Bustin
- Y. Reuten
- B. Bruggeman ▼ 88'
- J. Perbet
- M. Lallemand ▼ 77'
- D. Mouchamps ▼ 77'
- M. Mouhli ▼ 82'
- Q. Ronvaux
Dự bị 4
- L. Prudhomme ▲ 77'
- L. Besson ▲ 77'
- B. Van den Ackerveken ▲ 82'
- M. Cavelier ▲ 88'
- T. Moriconi
- K. Félix
- J. Lioka
- Y. Delbergue
- Q. Vanderbecq ▼ 54'
- C. Cottet ▼ 70'
- A. Guedj ▼ 85'
- V. Corneillie
- J. Ito ▼ 70'
- M. Dahmane
- L. Zorbo ▼ 54'
Dự bị 5
- G. Ghesquière ▲ 54'
- M. Khaida ▲ 54'
- V. Marquis ▲ 70'
- D. Perreira-Bofomua ▲ 70'
- K. Mansouri ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 7 | +5 | 36 | |
| 3 | 6 | 10 - 15 | -5 | 29 | |
| 4 | 28 | 41 - 30 | +11 | 46 | |
| 4 | 6 | 9 - 18 | -9 | 26 | |
| 5 | 28 | 41 - 31 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | 28 - 21 | +7 | 46 | |
| 7 | 28 | 40 - 36 | +4 | 44 | |
| 8 | 28 | 45 - 34 | +11 | 39 | |
| 9 | 28 | 41 - 34 | +7 | 39 | |
| 10 | 28 | 35 - 35 | 0 | 39 | |
| 11 | 28 | 28 - 34 | -6 | 35 | |
| 12 | 28 | 26 - 39 | -13 | 33 | |
| 13 | 28 | 26 - 29 | -3 | 32 | |
| 14 | 28 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 15 | 28 | 13 - 78 | -65 | 9 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu31
76Ghi được42
34Thủng lưới34
2.05Bàn thắng mỗi trận1.35
17Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai24