Olympic Charleroi
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Standard Liège

Olympic Charleroi vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Olympic Charleroi 1-1 Standard Liège tại Challenger Pro League, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Olympic Charleroi thắng 0, hòa 4, Standard Liège thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 12
Sân vận động
Stade du Pays de Charleroi, Charleroi
Phong độ
LLLWL Olympic Charleroi
DLWLD Standard Liège
  1. 13' 0-1 D. Sarmiento
  2. 39' L. Florica 1-1
  3. 44' M. Medfai N. Dailly
  4. HT1-1
  5. 59' K. Shkurti S. Paulet
  6. 59' A. Lefebvre F. Gobitaka
  7. 63' K. Kis
  8. 66' F. Soelle D. Sarmiento
  9. 67' J. Ramalho T. Lake
  10. 68' J. D'Ostilio
  11. 76' R. Eyongo L. Florica
  12. 77' R. Berberi O. Sarkic
  13. 77' T. Diallo K. Kima Beyissa
  14. 81' F. Soelle
  15. FT1-1

Đội hình

Olympic Charleroi HLV: Darko Janacković
  1. 26I. Herrerin
  2. 3K. J. Ndedi Kegne
  3. 6K. Kis
  4. 55V. Corneillie
  5. 77L. Ferrara
  6. 2O. Sarkic ▼ 77'
  7. 17M. Cachbach
  8. 49K. Kima Beyissa ▼ 77'
  9. 81N. Dailly ▼ 44'
  10. 11L. Florica ▼ 76'
  11. 8T. Lake ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 40M. Van Hecke
  2. 4H. Jahic
  3. 9R. Eyongo ▲ 76'
  4. 10R. Ion
  5. 12J. Ramalho ▲ 67'
  6. 13M. Medfai ▲ 44'
  7. 18R. Berberi ▲ 77'
  8. 28E. Spago
  9. 38T. Diallo ▲ 77'
Standard Liège HLV: Gaëtan Englebert
  1. 12J. Belin
  2. 2M. Wasinski
  3. 5P. Ngawa
  4. 4J. Bustin
  5. 25J. D'Ostilio
  6. 24A. De Sart
  7. 10K. Hazard
  8. 8D. Sarmiento ▼ 66'
  9. 18S. Paulet ▼ 59'
  10. 20F. Gobitaka ▼ 59'
  11. 9O. Diouf

Dự bị 9

  1. 1A. Andre
  2. 13D. Mouchamps
  3. 6K. Shkurti ▲ 59'
  4. 28R. Wilmots
  5. 15A. Arslan
  6. 17F. Da Silva
  7. 23S. Reynaerts
  8. 11A. Lefebvre ▲ 59'
  9. 19F. Soelle ▲ 66'

Thống kê

10
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu40
37Ghi được63
79Thủng lưới47
0.97Bàn thắng mỗi trận1.58
3Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu