Lommel United
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
RWDM

Lommel United vs RWDM

Tỷ số chung cuộc: Lommel United 3-2 RWDM tại Challenger Pro League, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lommel United thắng 4, hòa 2, RWDM thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 32
Sân vận động
Soeverein Stadion, Lommel
Phong độ
DLWWL Lommel United
LLWWW RWDM
  1. HT0-0
  2. 46' N. Rommens F. Stevanovic
  3. 47' Gaëtan Robail
  4. 49' Dries Wouters
  5. 53' Nicolas Rommens
  6. 59' P. Kestens T. Moore
  7. 59' K. Poku O. Szulc
  8. 61' R. Seuntjens · L. Schoofs 1-0
  9. 62' 1-1 K. Poku · G. Robail
  10. 72' L. Schoofs · S. De Grand 2-1
  11. 75' F. Montoro G. Robail
  12. 78' 2-2 U. Simbakoli
  13. 88' M. Keita D. R. Doudaev
  14. 88' J. A. Banguera Riascos · R. Seuntjens 3-2
  15. 90'+5 T. Eyoma M. Salah
  16. 90'+5 A. Reumers R. Seuntjens
  17. 90'+1 H. Oware L. Lopez
  18. FT3-2

Đội hình

Lommel United Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Lee Johnson
  1. 23M. Pieklak 6.2
  2. 14J. Tolinsson 6.3
  3. 13J. A. Banguera Riascos 6.9
  4. 5D. Wouters 6.9
  5. 79S. De Grand 7.5
  6. 18L. Lopez ▼ 90' 7.0
  7. 98M. Salah ▼ 90' 6.9
  8. 15L. Schoofs 7.6
  9. 80F. Stevanovic ▼ 46' 6.5
  10. 30R. Seuntjens ▼ 90' 7.7
  11. 10T. Reyners 6.3

Dự bị 8

  1. 33R. Vercauteren
  2. 1N. Ivezic
  3. 8N. Rommens ▲ 46' 6.9
  4. 3T. Eyoma ▲ 90'
  5. 64D. Ohaka
  6. 73A. Reumers ▲ 90'
  7. 34H. Oware ▲ 90'
  8. 45I. Abazar
RWDM Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christ Bruno
  1. 1B. Lathouwers 6.3
  2. 99T. Persyn 6.6
  3. 4D. R. Doudaev ▼ 88' 6.9
  4. 83M. Lemmens 6.2
  5. 31N. Dodeigne 6.2
  6. 60O. Szulc ▼ 59' 7.3
  7. 30A. Loune 5.9
  8. 59T. Moore ▼ 59' 6.7
  9. 10G. Robail ▼ 75' 6.3
  10. 11I. Ziani 6.3
  11. 9U. Simbakoli 7.7

Dự bị 9

  1. 23J. Bengui
  2. 13M. Keita ▲ 88' 6.3
  3. 19F. Montoro ▲ 75' 6.6
  4. 26P. Kestens ▲ 59' 6.7
  5. 20K. Poku ▲ 59' 7.6
  6. 27Y. Chaib
  7. 45B. Sanhaji
  8. 48J. Keptoukoua
  9. 2I. Ghiouar

Thống kê

026
310
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm5
5Trúng đích3
7Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm0
8Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
567Chuyền bóng363
494Chuyền chính xác293
87%Chính xác chuyền81%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu34
81Ghi được54
64Thủng lưới59
1.84Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn21
46Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu