Lommel United vs RWDM
Tỷ số chung cuộc: Lommel United 0-2 RWDM tại Challenger Pro League, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lommel United thắng 4, hòa 2, RWDM thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 2
- Sân vận động
- Soeverein Stadion, Lommel
- Phong độ
- DLWWL Lommel United
- LLWWW RWDM
- 22' Christ Makosso
- 34' Piotr Parzyszek11mhỏng 11m
- HT0-0
- 49' Jason van Duiven
- 50' Ibrahima Kébé
- 51' 0-1 I. Ziani · G. Robail
- 65' ▲ Diego Rosa ▼ Y. Titi
- 68' ▲ X. Preijs ▼ P. Kestens
- 71' Achraf Laaziri
- 74' ▲ Romildo Del Piage ▼ I. Ziani
- 80' ▲ Y. Barry ▼ I. Halifa
- 82' 0-2 G. Robail · S. Abe
- 84' ▲ Igor Vetokele ▼ H. Oware
- 90'+1 ▲ T. Letsosa ▼ Álvaro Santos
- FT0-2
Đội hình
- 23M. Pieklak 7.3
- 44Y. Titi ▼ 65' 6.7
- 14J. Tolinsson 6.7
- 5D. Wouters 7.2
- 34H. Oware ▼ 84' 6.3
- 8I. Kébé 6.3
- 98M. Salah 6.9
- 15L. Schoofs 6.9
- 17D. Karim 7.2
- 11Álvaro Santos ▼ 90' 6.2
- 9J. van Duiven 6.3
Dự bị 7
- 33Diego Rosa ▲ 65' 6.6
- 10Igor Vetokele ▲ 84' 6.7
- 64T. Letsosa ▲ 90'
- 1N. Ivezić
- 18D. Negry-McGrath
- 57F. Kujović
- 56J. Lama
- 1B. Lathouwers 7.3
- 21Marsoni Sambu 7.2
- 34C. Makosso 7.2
- 43David Sousa 7.3
- 15A. Laâziri 6.6
- 6I. Halifa ▼ 80' 7.2
- 8S. Abe ⇢ 7.2
- 26P. Kestens ▼ 68' 6.9
- 11I. Ziani ⚽ ▼ 74' 7.3
- 10G. Robail ⚽ ⇢ 8.9
- 9P. Parzyszek 5.6
Dự bị 9
- 51X. Preijs ▲ 68' 6.7
- 23Romildo Del Piage ▲ 74' 6.6
- 17Y. Barry ▲ 80' 6.2
- 31N. Dodeigne
- 55M. Vandendaele
- 4D. Doudaev
- 28G. Hubert
- 30M. Baghli
- 53A. Messad-Kouchiche
Thống kê
02⚑3
⚑220
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm9
3Trúng đích5
1Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
3Phạt góc2
2Việt vị7
12Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
469Chuyền bóng411
373Chuyền chính xác316
80%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
37Ghi được69
68Thủng lưới34
1Bàn thắng mỗi trận1.82
4Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai37