RWDM
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Lommel United

RWDM vs Lommel United

Tỷ số chung cuộc: RWDM 3-3 Lommel United tại Challenger Pro League, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 4, hòa 2, Lommel United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 1
Phong độ
LWWWW RWDM
LWWLL Lommel United
  1. 26' Mamadou Usman Simbakoli
  2. 35' G. Robail · I. Ziani 1-0
  3. 37' Nicolas Rommens
  4. HT1-0
  5. 48' Madiou Keita
  6. 49' U. Simbakoli · A. Maurer 2-0
  7. 52' 2-1 M. Salah · T. Reyners
  8. 55' 2-2 T. Reyners · M. Salah
  9. 65' N. Dodeigne M. Keita
  10. 68' R. Seuntjens J. van Duiven
  11. 69' F. Tewelde A. Santos
  12. 72' Sapata A. Maurer
  13. 74' J. Pelupessy T. Reyners
  14. 75' N. Dodeigne · Sapata 3-2
  15. 85' F. Soelle G. Robail
  16. 85' Jacob Montes U. Simbakoli
  17. 86' P. Kestens I. Ziani
  18. 86' J. Montano N. Rommens
  19. 90' 3-3 J. A. Banguera Riascos · S. De Grand
  20. FT3-3

Đội hình

RWDM Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frédéric Frans
  1. 1B. Lathouwers 6.3
  2. 99T. Persyn 6.6
  3. 4D. R. Doudaev 6.9
  4. 83M. Lemmens 6.3
  5. 13M. Keita ▼ 65' 6.0
  6. 30A. Loune 6.3
  7. 14O. Dumont 7.3
  8. 10G. Robail ▼ 85' 8.3
  9. 11I. Ziani ▼ 86' 7.2
  10. 29A. Maurer ▼ 72' 6.2
  11. 9U. Simbakoli ▼ 85' 8.0

Dự bị 8

  1. 26P. Kestens ▲ 86' 6.3
  2. 84M. El Arouch
  3. M. Verhaeghe
  4. 36F. Montoro
  5. 49Sapata ▲ 72' 6.9
  6. 22F. Soelle ▲ 85' 6.5
  7. 31N. Dodeigne ▲ 65' 7.5
  8. 7Jacob Montes ▲ 85' 6.5
Lommel United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lee David Johnson
  1. 23M. Pieklak 6.6
  2. 13J. A. Banguera Riascos 8.3
  3. 5D. Wouters 6.6
  4. 34H. Oware 6.6
  5. 79S. De Grand 6.6
  6. 98M. Salah 8.7
  7. 15L. Schoofs 6.6
  8. 8N. Rommens ▼ 86' 6.3
  9. 11A. Santos ▼ 69' 6.3
  10. 9J. van Duiven ▼ 68' 6.3
  11. 10T. Reyners ▼ 74' 7.9

Dự bị 9

  1. 31R. Vercauteren
  2. 6J. Pelupessy ▲ 74' 6.7
  3. 7T. Mununga
  4. 17J. Montano ▲ 86' 6.5
  5. 27L. Lalic
  6. 26R. Seuntjens ▲ 68' 6.3
  7. D. Ohaka
  8. 20A. Reumers
  9. 77F. Tewelde ▲ 69' 6.2

Thống kê

021
510
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm13
8Trúng đích5
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
1Phạt góc5
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
452Chuyền bóng432
384Chuyền chính xác354
85%Chính xác chuyền82%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu44
54Ghi được81
59Thủng lưới64
1.59Bàn thắng mỗi trận1.84
7Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu