RWDM vs Lommel United
Tỷ số chung cuộc: RWDM 0-1 Lommel United tại Challenger Pro League, 11 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 4, hòa 2, Lommel United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 29
- Sân vận động
- Edmond Machtensstadion, Bruxelles
- Phong độ
- LLWWW RWDM
- DLWWL Lommel United
- 28' 0-1 L. Schoofs · D. Wouters
- 37' ▲ J. Banguera ▼ S. Wuytens
- HT0-1
- 46' ▲ M. El Arouch ▼ N. Dodeigne
- 62' ▲ I. Kébé ▼ L. Lalić
- 64' ▲ Romildo Del Piage ▼ I. Halifa
- 64' ▲ P. Kestens ▼ A. Maurer
- 67' Matthias Pieklak
- 71' Ibrahima Kébé
- 77' ▲ Sapata ▼ M. Lemmens
- 78' ▲ F. Tewelde ▼ M. Salah
- 78' ▲ N. Siri ▼ Y. Amankwah
- 81' ▲ G. Robail ▼ S. Abe
- 90'+4 Faniel Temesgen Tewelde
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Lathouwers 7.3
- 21Marsoni Sambu 7.2
- 83M. Lemmens ▼ 77' 7.0
- 43David Sousa 7.3
- 31N. Dodeigne ▼ 46' 6.6
- 6I. Halifa ▼ 64' 6.6
- 8S. Abe ▼ 81' 7.3
- 77M. Biron 7.2
- 29A. Maurer ▼ 64' 6.5
- 15A. Laâziri 7.5
- 9P. Parzyszek 6.9
Dự bị 9
- 84M. El Arouch ▲ 46' 7.3
- 23Romildo Del Piage ▲ 64' 6.9
- 26P. Kestens ▲ 64' 7.2
- 49Sapata ▲ 77' 7.3
- 10G. Robail ▲ 81' 6.7
- 60A. Awudu
- 4D. Doudaev
- 51X. Preijs
- 28G. Hubert
- 23M. Pieklak 7.9
- 38Y. Amankwah ▼ 78' 7.2
- 4S. Wuytens ▼ 37' 6.3
- 5D. Wouters ⇢ 7.9
- 34H. Oware 7.0
- 6J. Pelupessy 6.6
- 98M. Salah ▼ 78' 6.6
- 15L. Schoofs ⚽ 7.2
- 27L. Lalić ▼ 62' 6.7
- 11Álvaro Santos 7.2
- 9J. van Duiven 7.2
Dự bị 9
- 13J. Banguera ▲ 37' 7.0
- 8I. Kébé ▲ 62' 6.3
- 77F. Tewelde ▲ 78' 6.5
- 20N. Siri ▲ 78' 6.7
- 10Igor Vetokele
- 7T. Mununga
- 64T. Letsosa
- 1N. Ivezić
- 17J. Montaño
Thống kê
00⚑16
⚑430
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm8
5Trúng đích4
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
16Phạt góc4
5Việt vị3
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
3Cứu thua5
500Chuyền bóng264
420Chuyền chính xác171
84%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu37
69Ghi được37
34Thủng lưới68
1.82Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai18