RWDM
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Lommel United

RWDM vs Lommel United

Tỷ số chung cuộc: RWDM 5-0 Lommel United tại Challenger Pro League, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 4, hòa 2, Lommel United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 13
Sân vận động
Edmond Machtensstadion, Bruxelles
Trọng tài
L. Willems
Phong độ
LLWWW RWDM
DLWWL Lommel United
  1. 8' M. Biron 1-0
  2. 36' Luis Oyama 2-0
  3. 38' A. Granell
  4. HT2-0
  5. 46' J. Attah Kadiri Caio Roque
  6. 52' J. Heris
  7. 72' I. Botella B. Smeets
  8. 72' K. Þórðarson T. Pierrot
  9. 74' Eric Monjonellphản lưới 3-0
  10. 77' N. Ivezićphản lưới 4-0
  11. 78' Barreto Y. Challouk
  12. 78' L. Plange M. Biron
  13. 79' Metinho
  14. 84' G. Ruyssen J. Heris
  15. 89' Luis Oyama 5-0
  16. FT5-0

Đội hình

RWDM HLV: V. Euvrard
  1. 33T. Defourny
  2. 19J. Heris ▼ 84'
  3. 5Y. Vorogovskiy
  4. 3F. Le Joncour
  5. 16J. O'Brien
  6. 8B. Smeets ▼ 72'
  7. 21Y. Challouk ▼ 78'
  8. 25A. De Sart
  9. 55Luis Oyama
  10. 7M. Biron ▼ 78'
  11. 77Z. El Ouahdi

Dự bị 7

  1. 99I. Botella ▲ 72'
  2. 18Barreto ▲ 78'
  3. 9L. Plange ▲ 78'
  4. 22G. Ruyssen ▲ 84'
  5. 6I. Sankhon
  6. 1N. Alavoine
  7. 70Vinícius Lopes
Lommel United HLV: S. Bould
  1. 25N. Ivezić
  2. 4S. Wuytens
  3. 38Y. Amankwah
  4. 5Caio Roque ▼ 46'
  5. 21Eric Monjonell
  6. 17R. Belghali
  7. 26T. Pierrot ▼ 72'
  8. 23Álex Granell
  9. 8Metinho
  10. 99Cauê
  11. 28A. Anello

Dự bị 7

  1. 90J. Attah Kadiri ▲ 46'
  2. 18K. Þórðarson ▲ 72'
  3. 7R. Henkens
  4. 49A. Kemps
  5. 11A. Martínez
  6. 10N. Chadli
  7. 14J. Tolinsson

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RWDM
22 41 - 21 +20 46
2
SK Beveren
22 52 - 25 +27 43
3
K Beerschot VA
22 33 - 28 +5 38
5
Club Brugge II
22 38 - 30 +8 36
5
K. Lierse S.K.
32 53 - 59 -6 46
6
RSC Anderlecht II
22 42 - 35 +7 34
7
Lommel United
22 33 - 36 -3 32
8
Deinze
22 29 - 33 -4 30
9
KRC Genk II
22 28 - 40 -12 20
10
Dender
22 27 - 40 -13 19
11
Standard Liège II
22 25 - 43 -18 19
12
Excelsior Virton
22 21 - 38 -17 14
Promotion Group Relegation Round

So sánh

41Trận đấu41
79Ghi được64
40Thủng lưới62
1.93Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu