K.V. Kortrijk vs Seraing United
Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 1-0 Seraing United tại Challenger Pro League, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 5, hòa 0, Seraing United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 17
- Sân vận động
- Guldensporenstadion, Kortrijk
- Phong độ
- DLLLL K.V. Kortrijk
- WLLDL Seraing United
- 12' I. Hurtevent · T. Ambrose 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Diarra ▼ S. Faye
- 46' ▲ H. Ondo-Eyi ▼ A. Agne Ba
- 46' ▲ H. Akpa-Chukwu ▼ T. Gaye
- 52' Akpa Chukwu Hemsley
- 56' Djibril Diarra
- 59' Edouard Soumah-Abbad
- 62' Oussmane Kebe
- 70' ▲ C. O. Ndiaye ▼ E. Da Costa
- 71' Hady Camara
- 71' ▲ Y. Challouk ▼ C. Mailula
- 71' ▲ S. Ogbuehi ▼ I. Hurtevent
- 76' ▲ M. Muland ▼ O. Kebe
- FT1-0
Đội hình
- 31M. Ilic 7.3
- 36R. Kohon 7.9
- 35B. Lambert 7.2
- 5J. Ndjeungoue 6.6
- 14L. De Smet 7.3
- 19B. Dejaegere 7.6
- 6L. De Smet 7.5
- 18J. van Landschoot 7.3
- 7I. Hurtevent ⚽ ▼ 71' 7.2
- 68T. Ambrose ⇢ 8.2
- 21C. Mailula ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 13E. De Vlaeminck
- 20G. Dewaele
- 15M. Fofana
- 49F. Wirsiy Nsolo
- 2M. Gueye
- 25M. Osifo
- 8Y. Challouk ▲ 71' 6.9
- 11C. Denes
- 90S. Ogbuehi ▲ 71' 6.5
- 1N. Gillekens 7.6
- 4E. Da Costa ▼ 70'
- 13H. Camara 6.3
- 6N. Solheid 6.9
- 27T. Paulo da Silva 6.7
- 3O. Kebe ▼ 76' 6.5
- 28T. Gaye ▼ 46' 6.2
- 10S. Faye ▼ 46' 6.5
- 9E. Soumah-Abbad 6.9
- 25A. Agne Ba ▼ 46' 6.3
- 22M. Scarpinati 6.3
Dự bị 9
- 29A. De Bolle
- 5K. Bukusu
- 11M. Muland ▲ 76' 6.3
- 15C. O. Ndiaye ▲ 70' 6.9
- 17B. Boukteb
- 23D. Diarra ▲ 46' 6.7
- 26H. Ondo-Eyi ▲ 46' 6.2
- 40J. Landu
- 90H. Akpa-Chukwu ▲ 46' 6.5
Thống kê
00⚑2
⚑350
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm6
6Trúng đích1
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
2Phạt góc3
11Việt vị0
13Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
1Cứu thua5
520Chuyền bóng399
432Chuyền chính xác307
83%Chính xác chuyền77%
2.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu34
67Ghi được41
43Thủng lưới46
1.72Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai28