SK Beveren vs RSC Anderlecht II
Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 1-1 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 8, hòa 2, RSC Anderlecht II thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 9
- Sân vận động
- Freethielstadion, Beveren
- Phong độ
- LWLLW SK Beveren
- WLLLD RSC Anderlecht II
- 6' Ismaël Baouf
- 15' Ademola Ola-Adebomi
- 25' ▲ H. Ertürk ▼ A. Ola-Adebomi
- 30' S. Coopman · L. Jans 1-0
- 35' Dries Wuytens
- 35' Everton Luiz
- 45'+2 Nathan De Cat
- HT1-0
- 46' ▲ L. Kerrigan ▼ Y. Michiwaki
- 46' ▲ M. Kana ▼ N. De Cat
- 55' Jakov Filipović
- 56' 1-1 H. Ertürkphản lưới
- 63' ▲ J. Van Hecke ▼ S. Coopman
- 68' ▲ S. Bateau ▼ D. Dassy
- 81' ▲ L. Vergeylen ▼ M. Robberechts
- 81' ▲ K. Barry ▼ B. Vroninks
- 85' ▲ G. Sylla ▼ N. Angulo
- 85' ▲ R. Ure ▼ K. Goto
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Reus 6.6
- 21L. Jans ⇢ 7.0
- 32J. Filipović 7.0
- 15D. Wuytens 6.9
- 20D. Dassy ▼ 68' 6.3
- 18S. Dewaele 7.3
- 5Éverton Luiz 7.0
- 8M. Servais 6.5
- 43S. Coopman ⚽ ▼ 63' 6.9
- 11Y. Michiwaki ▼ 46' 6.9
- 9A. Ola-Adebomi ▼ 25' 6.5
Dự bị 9
- 77H. Ertürk ▲ 25' 7.0
- 7L. Kerrigan ▲ 46' 7.0
- 78J. Van Hecke ▲ 63' 6.6
- 4S. Bateau ▲ 68' 6.3
- 13A. Khatir
- 6F. Dicke
- 16M. Deman
- 23M. Fall
- 24H. Moustapha
- 35T. Schlieck 6.6
- 51I. Baouf 6.0
- 85J. Dom 8.3
- 73A. Lapage 7.3
- 62B. Vroninks ▼ 81' 6.2
- 74N. De Cat ▼ 46' 6.0
- 78A. Tajaouart 7.3
- 79A. Maamar 6.9
- 77M. Robberechts ▼ 81' 6.5
- 42K. Goto ▼ 85' 6.3
- 19N. Angulo ▼ 85' 7.3
Dự bị 9
- 55M. Kana ▲ 46' 6.7
- 59L. Vergeylen ▲ 81' 6.5
- 50K. Barry ▲ 81' 6.9
- 57G. Sylla ▲ 85' 6.3
- 90R. Ure ▲ 85' 6.3
- 80D. De Corte
- 71N. Engwanda
- 66M. Haentjens
- 65l. Wola-Wetshay
Thống kê
04⚑0
⚑320
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm8
4Trúng đích1
4Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
0Phạt góc3
2Việt vị5
23Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
0Cứu thua2
354Chuyền bóng392
249Chuyền chính xác293
70%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
62Ghi được55
45Thủng lưới67
1.68Bàn thắng mỗi trận1.57
15Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai33