RSC Anderlecht II vs SK Beveren
Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 0-2 SK Beveren tại Challenger Pro League, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 0, hòa 2, SK Beveren thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 14
- Sân vận động
- Stade Roi Baudouin, Brussel
- Phong độ
- WLLLD RSC Anderlecht II
- LWLLW SK Beveren
- 21' Amando Lapage
- HT0-0
- 46' ▲ M. Servais ▼ T. Ismaheel
- 52' Tiago Cukur
- 55' Robbie Ure
- 60' Beau Reus
- 62' Everton Luiz
- 66' Anas Tajaouart
- 69' ▲ G. Koyalipou ▼ Y. Salech
- 69' ▲ J. Geusens ▼ Éverton Luiz
- 71' ▲ L. Montegnies ▼ A. Tajaouart
- 72' 0-1 A. Limbombe · T. Çukur
- 76' Anthony Limbombe
- 79' ▲ T. Mendel-Idowu ▼ T. Degreef
- 80' ▲ L. Vergeylen ▼ L. Monticelli
- 86' 0-2 A. Limbombe · T. Çukur
- 87' ▲ S. Coopman ▼ T. Çukur
- 88' ▲ D. Wuytens ▼ A. Limbombe
- FT0-2
Đội hình
- 26C. Coosemans 6.0
- 34M. Bouchouari 6.6
- 47L. Lissens 6.9
- 73A. Lapage 6.7
- 5M. N'Diaye 7.0
- 71N. Engwanda 7.3
- 78A. Tajaouart ▼ 71' 6.7
- 61K. Arnstad 6.9
- 68L. Monticelli ▼ 80' 6.5
- 83T. Degreef ▼ 79' 6.2
- 69R. Ure 7.5
Dự bị 7
- 48L. Montegnies ▲ 71' 6.3
- 77T. Mendel-Idowu ▲ 79' 6.3
- 59L. Vergeylen ▲ 80' 6.7
- 64L. Masscho
- 33R. Vercauteren
- 51I. Baouf
- 67N. Moutha-Sebtaoui
- 12B. Reus 8.0
- 22D. Hrnčár 7.5
- 4S. Bateau 7.3
- 32J. Filipović 7.2
- 78B. Goncalves 8.2
- 5Éverton Luiz ▼ 69' 7.2
- 33L. Verstraete 7.3
- 11T. Ismaheel ▼ 46' 6.9
- 10T. Çukur ⇢2 ▼ 87' 7.3
- 14A. Limbombe ⚽2 ▼ 88' 8.9
- 19Y. Salech ▼ 69' 7.2
Dự bị 7
- 8M. Servais ▲ 46' 6.9
- 7G. Koyalipou ▲ 69' 6.5
- 17J. Geusens ▲ 69' 6.5
- 43S. Coopman ▲ 87' 6.3
- 15D. Wuytens ▲ 88' 6.3
- 23M. Trari
- 16M. Deman
Thống kê
03⚑9
⚑340
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
9Phạt góc3
0Việt vị3
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
444Chuyền bóng368
344Chuyền chính xác261
77%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu42
49Ghi được66
54Thủng lưới62
1.44Bàn thắng mỗi trận1.57
7Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai31