Torpedo Zhodino vs FC Smorgon
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 0-1 FC Smorgon tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 19 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 7, hòa 1, FC Smorgon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 22
- Phong độ
- LLDWL Torpedo Zhodino
- WWLLD FC Smorgon
- 27' Aleksey Firsov
- HT0-0
- 46' ▲ D. Borodin ▼ V. Klimovich
- 46' ▲ V. Melko ▼ K. Glushchenkov
- 56' Vladislav Chebotar
- 56' ▲ M. Yablonskiy ▼ A. Tishko
- 57' ▲ L. Bamba ▼ V. Chebotar
- 69' Aleksey Butarevich
- 70' Vladimir Maslovskiy
- 73' ▲ M. Camara ▼ I. Vasilevich
- 75' 0-1 L. Bamba · E. Babich
- 76' ▲ M. Diallo ▼ E. Babich
- 76' ▲ A. Dayneko ▼ V. Maslovskiy
- 80' ▲ R. Zheleznyi ▼ T. Charyyev
- 86' ▲ I. Rutskiy ▼ N. Perovic
- 90'+1 Aleksey Firsov
- 90'+1 Aleksey Firsov
- 90'+4 ▲ I. Bogdanovich ▼
- FT0-1
Đội hình
- 25T. Yurasov
- 6K. Premudrov
- 88K. Glushchenkov ▼ 46'
- 27D. Nechaev
- 30V. Pobudey
- 14T. Charyyev ▼ 80'
- 44A. Butarevich
- 90N. Perovic ▼ 86'
- 23I. Vasilevich ▼ 73'
- 13V. Klimovich ▼ 46'
- 10A. Shukurov
Dự bị 10
- 1E. Abramovich
- 35I. Malashchitskiy
- 7M. Camara ▲ 73'
- 9M. Ladutko
- 15M. Skavysh
- 18D. Borodin ▲ 46'
- 19I. Rutskiy ▲ 86'
- 22Z. Baranok
- 72R. Zheleznyi ▲ 80'
- 96V. Melko ▲ 46'
- 16V. Vasilyuchek
- 20V. Tonkevich
- 33A. Fazylov
- 3C. Intsoen
- 5A. Firsov
- 8V. Maslovskiy ▼ 76'
- 2M. Bamba
- 7A. Levkovets
- 27A. Tishko ▼ 56'
- 9V. Chebotar ▼ 57'
- 15E. Babich ▼ 76'
Dự bị 10
- 19M. Azarko
- 4M. Diallo ▲ 76'
- 13A. Dayneko ▲ 76'
- 17M. Dukso
- 18H. S. Aliyu
- 25L. Bamba ▲ 57'
- 55T. Dubovik
- 63R. Kukhlejj
- 77I. Bogdanovich ▲ 90'
- 78M. Yablonskiy ▲ 56'
Thống kê
01
41
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu40
65Ghi được33
39Thủng lưới52
1.51Bàn thắng mỗi trận0.83
16Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn14
39Hiệp hai15