Torpedo Zhodino vs FC Smorgon
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 2-1 FC Smorgon tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 7, hòa 1, FC Smorgon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadyen RTsOP-BGU, Minsk
- Phong độ
- LLDWL Torpedo Zhodino
- WWLLD FC Smorgon
- 30' K. Glushchenkov 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ I. Zhukov ▼ S. Atrashkevich
- 46' ▲ M. Dukso ▼ G. Rassadkin
- 48' Artem Dylevski
- 59' Matvey Dukso
- 65' A. Dylevskiyphản lưới 2-0
- 68' ▲ V. Esin ▼ V. Shubovich
- 68' ▲ M. Krasnov ▼ P. Gorbach
- 69' 2-1 P. Seleznev
- 80' ▲ A. Ksenofontov ▼ A. Kovalev
- 90'+5 ▲ O. Batyshchev ▼ D. Lisakovich
- FT2-1
Đội hình
- 92E. Abramovich
- 17A. Kovalev ▼ 80'
- 88K. Glushchenkov
- 2A. Chizh
- 3V. Melko
- 6K. Premudrov
- 97M. Myakish
- 18N. Patsko
- 10D. Lisakovich ▼ 90'
- 70V. Pobudey
- 96E. Shevchenko
Dự bị 9
- 27A. Ksenofontov ▲ 80'
- 11O. Batyshchev ▲ 90'
- 5I. Burko
- 12R. Vegerya
- 21T. Yurasov
- 66G. Martjanov
- 87E. Mychelkin
- 99V. Skavpnev
- 22D. Vashkevich
- 12P. Okhremchuk
- 3C. Intsoen
- 44A. Dylevskiy
- 14V. Shubovich ▼ 68'
- 11S. Usenya
- 6P. Seleznev
- 80S. Atrashkevich ▼ 46'
- 5V. Likhtin
- 88G. Rassadkin ▼ 46'
- 23P. Gorbach ▼ 68'
- 10I. Nuradeen
Dự bị 10
- 4I. Zhukov ▲ 46'
- 17M. Dukso ▲ 46'
- 37V. Esin ▲ 68'
- 40M. Krasnov ▲ 68'
- 7A. Kopytich
- 16A. Velesyuk
- 20I. Koval
- 27M. Gaevoy
- 78V. Kovalevich
- 89T. Lobanov
Thống kê
00⚑4
⚑720
4Phạt góc7
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 72 - 21 | +51 | 69 | |
| 2 | 28 | 60 - 22 | +38 | 62 | |
| 3 | 28 | 33 - 18 | +15 | 49 | |
| 4 | 28 | 40 - 29 | +11 | 47 | |
| 5 | 28 | 49 - 32 | +17 | 47 | |
| 6 | 28 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 7 | 28 | 32 - 30 | +2 | 40 | |
| 8 | 28 | 38 - 40 | -2 | 35 | |
| 9 | 28 | 21 - 26 | -5 | 33 | |
| 10 | 28 | 33 - 50 | -17 | 30 | |
| 11 | 28 | 28 - 59 | -31 | 24 | |
| 12 | 28 | 28 - 57 | -29 | 23 | |
| 13 | 28 | 50 - 40 | +10 | 9 | |
| 14 | 28 | 25 - 42 | -17 | 4 | |
| 15 | 28 | 21 - 61 | -40 | 3 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu38
55Ghi được38
42Thủng lưới77
1.22Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai24