FC Smorgon vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: FC Smorgon 1-1 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Smorgon thắng 1, hòa 1, Torpedo Zhodino thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadyen Junatstva, Smorgon
- Phong độ
- WWLLD FC Smorgon
- LLDWL Torpedo Zhodino
- 19' Lukuman Aliu
- 42' Ilya Zhukov
- 45' 0-1 A. Kovalev
- HT0-1
- 46' ▲ M. Gaevoy ▼ P. Seleznev
- 46' ▲ V. Esin ▼ S. Usenya
- 64' ▲ E. Shevchenko ▼ D. Lisakovich
- 64' ▲ V. Gorbachik ▼ E. Essogo
- 64' ▲ A. Ksenofontov ▼ A. Kovalev
- 65' ▲ M. Dukso ▼ V. Shubovich
- 69' Vladislav Melko
- 74' ▲ P. Gorbach ▼ V. Kabachevskiy
- 79' ▲ I. Koval ▼ I. Zhukov
- 88' ▲ N. Patsko ▼ I. Burko
- 88' I. Nuradeen11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 12P. Okhremchuk
- 14V. Shubovich ▼ 65'
- 11S. Usenya ▼ 46'
- 4I. Zhukov ▼ 79'
- 25L. Aliu
- 15V. Yatskevich
- 10I. Nuradeen
- 6P. Seleznev ▼ 46'
- 3C. Intsoen
- 88G. Rassadkin
- 22V. Kabachevskiy ▼ 74'
Dự bị 10
- 27M. Gaevoy ▲ 46'
- 37V. Esin ▲ 46'
- 17M. Dukso ▲ 65'
- 23P. Gorbach ▲ 74'
- 20I. Koval ▲ 79'
- 2V. Dak
- 7A. Kopytich
- 9M. Pashkevich
- 16A. Velesyuk
- 30N. Dubitskiy
- 1E. Abramovich
- 17A. Kovalev ▼ 64'
- 88K. Glushchenkov
- 97M. Myakish
- 96V. Melko
- 6K. Premudrov
- 5I. Burko ▼ 88'
- 70V. Pobudey
- 10D. Lisakovich ▼ 64'
- 9O. Batyshchev
- 11E. Essogo ▼ 64'
Dự bị 9
- 21E. Shevchenko ▲ 64'
- 33V. Gorbachik ▲ 64'
- 55A. Ksenofontov ▲ 64'
- 18N. Patsko ▲ 88'
- 7E. Mychelkin
- 13A. Zaleskiy
- 15R. Zhelezny
- 77E. Mensah
- 91D. Dudar
Thống kê
02⚑1
⚑710
1Phạt góc7
3Thẻ vàng1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 72 - 21 | +51 | 69 | |
| 2 | 28 | 60 - 22 | +38 | 62 | |
| 3 | 28 | 33 - 18 | +15 | 49 | |
| 4 | 28 | 40 - 29 | +11 | 47 | |
| 5 | 28 | 49 - 32 | +17 | 47 | |
| 6 | 28 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 7 | 28 | 32 - 30 | +2 | 40 | |
| 8 | 28 | 38 - 40 | -2 | 35 | |
| 9 | 28 | 21 - 26 | -5 | 33 | |
| 10 | 28 | 33 - 50 | -17 | 30 | |
| 11 | 28 | 28 - 59 | -31 | 24 | |
| 12 | 28 | 28 - 57 | -29 | 23 | |
| 13 | 28 | 50 - 40 | +10 | 9 | |
| 14 | 28 | 25 - 42 | -17 | 4 | |
| 15 | 28 | 21 - 61 | -40 | 3 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu45
38Ghi được55
77Thủng lưới42
1Bàn thắng mỗi trận1.22
5Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai28