FC Smorgon vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: FC Smorgon 1-3 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 22 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Smorgon thắng 1, hòa 1, Torpedo Zhodino thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadyen Junatstva, Smorgon
- Trọng tài
- A. Kulbakov
- Phong độ
- WWLLD FC Smorgon
- LLDWL Torpedo Zhodino
- 25' V. Yatskevich11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Premudrov ▼ M. Bordachev
- 46' ▲ N. Nikolaevich ▼ V. Gorbachik
- 56' ▲ M. Afanasjev ▼ Fabrício Oya
- 57' 1-1 A. Khachaturyan
- 62' ▲ P. Klenje ▼ Matheus Monteiro
- 63' ▲ A. Frantsev ▼ Y. Camara
- 66' ▲ A. Sagitov ▼ L. Khankevich
- 68' 1-2 N. Nikolaevich
- 71' 1-3 P. Klenje
- 76' ▲ A. Antilevskiy ▼ Y. Habovda
- FT1-3
Đội hình
- 30P. Shcherbachenya
- 39V. Kaborda
- 6A. Bondarenko
- 26B. Zokou
- 11E. Savostjanov
- 66A. Shtygel
- 17V. Yatskevich
- 88D. Kopach
- 2Y. Camara ▼ 63'
- 77S. Bondarenko
- 29L. Khankevich ▼ 66'
Dự bị 10
- 20A. Frantsev ▲ 63'
- 8A. Sagitov ▲ 66'
- 1M. Vysotskiy
- 3C. Intsoen
- 5V. Maslovskiy
- 7D. Ignatenko
- 10Y. Senkevich
- 27B. Dao
- 44A. Valikaev
- 99A. Mardoyan
- 35E. Abramovich
- 21M. Bordachev ▼ 46'
- 5I. Burko
- 23S. Odeyobo
- 10A. Khachaturyan
- 7Y. Habovda ▼ 76'
- 12D. Gruzhevskiy
- 99Fabrício Oya ▼ 56'
- 44A. Aussi
- 29Matheus Monteiro ▼ 62'
- 17V. Gorbachik ▼ 46'
Dự bị 10
- 6K. Premudrov ▲ 46'
- 14N. Nikolaevich ▲ 46'
- 77M. Afanasjev ▲ 56'
- 33P. Klenje ▲ 62'
- 11A. Antilevskiy ▲ 76'
- 1V. Bushma
- 3V. Ustinov
- 25Y. Pavlyukovets
- 88D. Yashin
- 95K. Kirilenko
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 18 | +44 | 75 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 65 | |
| 3 | 30 | 55 - 20 | +35 | 62 | |
| 4 | 30 | 57 - 23 | +34 | 59 | |
| 5 | 30 | 52 - 28 | +24 | 58 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 36 - 44 | -8 | 35 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 36 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 52 | -20 | 33 | |
| 13 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 50 | -8 | 32 | |
| 15 | 30 | 26 - 66 | -40 | 21 | |
| 16 | 30 | 12 - 82 | -70 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu36
27Ghi được39
70Thủng lưới54
0.84Bàn thắng mỗi trận1.08
5Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn15
12Hiệp hai21